Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Những ngày cần tránh: - Tam Nương: Ngày mang tính chất xấu, không nên thực hiện các công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, tổ chức đám cưới, động thổ xây dựng, tu sửa hay cất nhà... - Sát Chủ Âm: Ngày không thích hợp cho các công việc liên quan đến lo hậu sự, chẳng hạn như mai táng hoặc tu sửa lăng mộ. |
|
|
Ngày Mậu Ngọ - là ngày Hỏa sinh Thổ, thuộc hạng ngày tốt lành (nghĩa nhật). - Nạn Âm Đặc Biệt: Ngày Thiên Thượng Hỏa, những người tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý cần lưu ý tránh. - Tương Tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng do bản chất đặc biệt. - Tương Thích Mười Hai Chi: Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh tiếp nhận hay giao dịch đất đai để phòng tránh gia chủ chịu ảnh hưởng xấu. - Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên thực hiện việc lợp mái nhà để tránh phải sửa chữa lại nhiều lần. |
|
|
Ngày Xích Khẩu - được xem là ngày xấu. Cần đặc biệt thận trọng với những tranh chấp miệng lưỡi, bất hòa và mâu thuẫn. Đây là ngày không thuận lợi, các mưu tính khó thành công, dễ dẫn đến tranh cãi nội bộ, thị phi, mâu thuẫn gia đình, hoặc gây ra hiểu lầm khó xóa. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
|
Tên sao: Sao Sâm Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú), tượng trưng cho con vượn, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Rất thuận lợi cho các công việc khởi công như dựng cửa, xây cất nhà, nhập học, xây dựng công trình thủy lợi, đào kênh hay đi đường thủy. Kiêng cữ: Tổ chức cưới hỏi, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt. Vì vậy, để hôn sự được viên mãn, nên chọn ngày khác phù hợp hơn. Ngoại lệ Đặc Biệt: - Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên: Thích hợp để cầu xin công danh hiển hách và thăng tiến sự nghiệp. - Đặc Tính Sao Sâm (Thủy Viên - con vượn): Là sao phong thủy tốt lành, đặc biệt lợi cho mua bán, kinh doanh, xây dựng công trình và thi cử đỗ đạt. Nhưng kỵ an táng và cưới hỏi. "Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu bò, nuôi tằm, đi săn bắt cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc trước khi bệnh phát, thăng chức lãnh đạo, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm công chức, nộp đơn xin thượng tờ. Không nên: Bắt đầu các công việc mới, kỵ du lịch xa xôi, kỵ tham gia tang lễ. |
|
|
Sao May Mắn: - Thiên Hỷ: Mang lại may mắn cho mọi công việc, đặc biệt tốt cho cưới hỏi và hôn sự. - Thiên Xá: Thuận lợi cho các nghi thức tế tự, giải oan, khử trừ tác hại của sao xấu, chỉ cẩn trọng với động thổ. Khi gặp Trực Khai, ngày Thiên Xá trở nên rất lợi vì hợp với sinh khí. - Nguyệt Giải: Mang tính cách tốt lành cho tất cả công việc. - Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt lành cho mọi việc, đặc biệt tuyệt vời cho cưới xin. - Tam Hợp: May mắn cho mọi công việc. - Đại Hồng Sa: Tốt lành cho tất cả mọi sự việc. Sao Xấu Nhân: - Cô Thần: Bất lợi cho cưới hỏi. - Sát Chủ: Xấu cho tất cả công việc. - Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi công dự án mới. - Không Phòng: Không tốt cho cưới hỏi. - Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho tất cả công việc. |
|
|
Xuất hành về hướng Đông Nam để tiếp nhận Hỷ Thần. Xuất hành về hướng Chính Nam để tiếp nhận Tài Thần. Tránh xuất hành về hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây rắc rối; cần đề phòng. Nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng tránh người khác nguyền rủa hay lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh cãi, việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế xung đột. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp có tin vui về nhà. Gia đình hòa hợp. Nếu có ai ốm đau sẽ khỏi bệnh, mọi người khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không lợi, dễ gặp điều trái ý. Xuất hành có thể thiệt hại hoặc gặp nạn; những công việc trọng đại cần chuẩn bị kỹ, đề phòng ma quỷ nên cúng tế để an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi hướng Tây Nam sẽ được bình yên. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành sẽ bình an vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Công việc tuy chậm nhưng cần làm cẩn thận chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin vui. Chăn nuôi gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 10 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 6 tháng 10 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 6 tháng 10 năm 2027 là ngày 7 tháng 9 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 6/10/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 6/10/2027 là ngày 7/9/2027 âm.
HỏiNgày 6 tháng 10 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6 tháng 10 năm 2027 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 10 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 10 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/10/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 6/10/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 6 tháng 10 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 6 tháng 10 năm 2027 là Thứ tư.
