Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 2027

Ngày Dương Lịch:14-10-2027
Ngày Âm Lịch:15-9-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Bính Dần tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2027
Tháng 9 Năm 2027 (Đinh Mùi)
14
15
Ngày: Bính Dần, Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 10

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày cần tránh thực hiện công việc:

- Thụ Tử: Đây là ngày hung, mọi hoạt động đều nên hoãn lại để tránh gặp rủi ro.

Ngày Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát tốt lành.

- Nạn âm: Ngày Lô Trung Hỏa, những tuổi kỵ gặp là Canh Thân và Nhâm Thân.

- Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, ngoại trừ tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim vốn không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

- Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Tương xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để phòng ngừa tai họa liên quan đến lửa

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành những hoạt động tế tự vì vào ngày này các vị thần linh không ở tình trạng yên tĩnh bình thường

Không Vong - đây là ngày hung không lợi.

Mọi công việc đều khó thực hiện thành công. Các hoạt động dễ rơi vào cách cút, tiến độ bị chậm lại và gặp trở ngại. Sự mất mát tài vật, giảm sút danh vọng và uy tín là những điều có thể xảy ra. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên tốt nhất nên tránh những công việc quan trọng để hạn chế rủi ro.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Cát tốt (Bình Tú) - Vị tinh thần Giao Long chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm:

  • Mọi công việc xây dựng, cải tạo đều mang lại vinh dự và thành tựu
  • Hôn nhân, cưới gả sẽ đẹp lành, sinh con trai quý phái
  • Công danh thăng tiến, thi cử đỗ đạt xuất sắc

Kiêng cữ:

  • Chôn cất cần tránh, nếu xây dựng hay sửa mộ phần dễ gặp cảm ứng không tốt. Nên chọn ngày khác để tiến hành việc chôn cất
  • Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu thì sẽ khó nuôi dạy. Tốt nhất nên đặt tên con theo Sao Giác để bảo vệ con em
  • Nếu không muốn dùng tên Sao Giác, có thể thay thế bằng tên Sao của tháng hoặc năm để mang ý nghĩa tương đương

Ngoại lệ:

- Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên: Mang ý nghĩa được nâng cao địa vị, mọi sự đều tốt đẹp

- Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: Vô cùng kỵ trong chôn cất, thừa kế, chia gia tài, xuất hành và khởi công lò nhuộm hay lò gốm. Tuy nhiên, vào ngày này lại thích hợp để làm những việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, xây dựng cầu tiêu, kết thúc những điều hung hại

- Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Không nên làm rượu, làm việc hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt cần tránh hành trình đi thuyền

Giác tinh - Mộc Giao (con cá sấu): Là tinh tú Mộc, sao cát tốt, tượng trưng cho đỗ đạt và thành tựu hôn nhân. Tuy nhiên kỵ việc cải táng và hung táng.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Định

Nên làm:

  • Động thổ, san nền, đắp nền
  • Làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc
  • Nhập học, làm lễ cầu thân
  • Nộp đơn dâng sớ
  • Sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
  • Khởi công lò nướng
  • Mua nuôi thêm gia súc

Không nên:

  • Thưa kiện tranh tụng
  • Xuất hành đi xa

Các sao cát tốt:

  • Thiên Đức: Thuận lợi cho mọi công việc
  • Nguyệt Đức: Thuận lợi cho mọi công việc
  • Thiên Quan: Thuận lợi cho mọi công việc
  • Tam Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi công việc

Các sao hung xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ hoạt động săn bắn)
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Bất lợi cho xuất hành và sự cưới hỏi
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương
  • Lôi Công: Bất lợi cho việc xây dựng nhà cửa

- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (tốt lành)

- Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần (tài lộc)

- Tránh xuất hành hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài lợi ít, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn khổ hoặc việc quan trọng bị cản trở, cần phải cúng tế để an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Mọi công việc đều được may mắn, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam rất tốt - gia đình được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa lâu không có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới gặp. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Mọi việc diễn tiến chậm nhưng nên làm cẩn thận, chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi súc vật đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện, nên đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc hội họp, tranh luận, việc quan,… nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ gìn miệng lời để tránh xô xát hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Là giờ cát tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thần chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 10 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 10 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 10 năm 2027 là ngày 15 tháng 9 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/10/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/10/2027 là ngày 15/9/2027 âm.

HỏiNgày 14 tháng 10 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 10 năm 2027 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 10 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 10 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/10/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/10/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 14 tháng 10 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 10 năm 2027Thứ năm.