Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2027

Ngày Dương Lịch:13-10-2027
Ngày Âm Lịch:14-9-2027
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2027
Tháng 9 Năm 2027 (Đinh Mùi)
13
14
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

  • Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - những ngày này không nên thực hiện các hoạt động ngoài ý muốn, đặc biệt là buôn bán.
  • Sát Chủ Dương: Ngày này không thích hợp để tiến hành các công việc xây dựng, cưới hỏi, giao dịch mua bán, nhận việc, hay các khoản đầu tư tài chính.

Hệ thống ngũ hành của ngày:

Ngày Ất Sửu - Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi.
  • Quan hệ hành: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc; tuy nhiên ngoại lệ cho các tuổi Kỷ Hợi vì tuy bị Kim khắc nhưng lại được lợi.
  • Mối quan hệ Tư Lục: Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành công việc liên quan đến gieo trồng, vì ngàn gốc không thể sinh sôi nảy nở.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành công việc nhận chức vị, để tránh chủ nhà sẽ không thể quay về gia đình.

Đánh giá: Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát lành.

Đây là ngày mà mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp những trở ngại hay bất cứ điều gì bất lợi. Những mưu đồ lớn sẽ thông suốt và thuận lợi. Bên cạnh đó, phúc lộc sẽ được che chở, hỗ trợ, và con người sẽ được các vị quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Tượng trưng cho con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Công việc thích hợp: Mọi việc khởi công xây dựng đều rất tốt lành. Đặc biệt lý tưởng nhất là tổ chức cưới gả, xây cất lầu gác, và thực hiện lễ chôn cất. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều tốt.

Việc cần tránh: Không nên đi thuyền.

Những trường hợp đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều mang lại kết quả tốt. Tại Sửu: Vượng Địa, công việc sẽ phát đạt thịnh vượng. Tại Tỵ: Đăng Viên (ngôi tôn đại), mọi mưu tính đều chắc chắn thành công và có danh tiếng.
  • Chẩn Thủy Dẫn (tượng con trùng): Là sao thủy tinh, mang lại tốt lành. Thuận lợi cho cưới gả, xây dựng cũng như an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Bình

Công việc thích hợp:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Các việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè).
  • Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp.
  • Các công việc làm khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao thuận lợi:

  • Phúc Sinh: Mang tốt lành cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng nếu gặp Thụ Tử sẽ trở thành bất lợi.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao bất lợi:

  • Thiên Cương (Diệu Môn): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Bất lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.

Hướng nên chọn:

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'.
  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Hướng nên tránh: Không xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành. Nếu xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu khỏi, gia đình sẽ mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi dễ gặp thiệt, nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, có thể gặp ma quỷ nên nên cúng tế để mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành. Tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Phòng mất tiền, mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng nên làm cẩn thận, chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan… nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 10 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 10 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 10 năm 2027 là ngày 14 tháng 9 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/10/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/10/2027 là ngày 14/9/2027 âm.

HỏiNgày 13 tháng 10 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 10 năm 2027 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 10 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 10 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/10/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/10/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 10 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 10 năm 2027Thứ tư.