Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2027

Ngày Dương Lịch:25-10-2027
Ngày Âm Lịch:26-9-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2027
Tháng 9 Năm 2027 (Đinh Mùi)
25
26
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Dương: Ngày này nên hạn chế các hoạt động xây dựng, thành hôn, buôn bán, giao dịch bất động sản, nhận công việc và đầu tư tài chính để tránh những ảnh hưởng xấu.

Ngày Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lành (bảo nhật mang lại may mắn).

- Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ với tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.

- Tương tác hành khí: Ngày này thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa. Tuy nhiên, những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (mệnh Hỏa) lại không chịu tác động tiêu cực từ Thủy.

- Lục hợp và xung khắc: Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát kỵ mệnh: Tuổi Dần, Ngọ, Tuất cần chú ý.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để không gây viêm nhiễm vùng đầu.

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Nên tránh nhận chức vụ công quyền để tránh gặp khó khăn trên đường về nhà hoặc trì hoãn sự quay về.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát lành.

Trong ngày này, mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn lao sẽ hanh thông, thuận lợi, kèm theo đó còn nhận được ơn phước che chở từ quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh hình dáng con chim én, chủ trị ngày thứ hai của tuần.

Nên làm: Lót giường bình yên, chôn cất rất tốt.

Kiêng cữ: Những việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Vì vậy, nếu có ý định xây dựng nhà cửa thì nên lựa chọn ngày khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu trăm việc đều tốt. Trong đó, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều được quý hiển.
  • Nguy (Nguyệt Yến - con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàn,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Các việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.
  • Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp.
  • Các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt:

  • Phúc Sinh: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng khi gặp Thụ Tử thì tác dụng giảm.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc tìm kiếm tài lộc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Mang ảnh hưởng xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Mang ảnh hưởng xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Thần Cách: Nên tránh cúng bái tế tự.

Hướng tốt lành:

  • Hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui.
  • Hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại may mắn về tài lộc.

Hướng cần tránh:

  • Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu thơm thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng nên làm việc gì cũng cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 10 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 10 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 10 năm 2027 là ngày 26 tháng 9 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/10/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/10/2027 là ngày 26/9/2027 âm.

HỏiNgày 25 tháng 10 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 10 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 10 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 10 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/10/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/10/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 10 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 10 năm 2027Thứ hai.