Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự thuận lợi và bình yên. |
|
Ngày Mậu Thân - Can Thổ sinh Chi Thân (Thổ sinh Kim), là ngày cát lợi (ngày bảo nhật). Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần cần kiêng tránh. Tương khắc Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ. Tương tác Địa Chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Kiêng nhận đất để tránh gia chủ gặp bất hạnh. Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Kiêng kê giường để tránh âm khí và quỷ ma xâm nhập phòng ốc. |
|
Ngày Đại An - là ngày cát tài, tốt lành cho mọi sự việc. Đây là ngày đem lại bình yên, mọi công việc được tiến hành suôn sẻ, sự thành công tươi sáng. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Đê Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ bảy. Tính chất: Sao Đê đại hung, không thích hợp thực hiện bất kỳ công việc quan trọng nào trong ngày này. Kiêng kỵ: Tuyệt đối không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Đặc biệt cần tránh các việc liên quan đến đường thủy. Ngày này không tốt cho chuyện sinh con, nên thực hiện các phước lành để khai độ cho con. Danh sách trên chỉ liệt kê những việc đại kỵ, các việc khác vẫn cần phòng tránh. Do đó, nếu quý vị có kế hoạch khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả hay xuất hành, nên lựa chọn một ngày cát khác để thực hiện. Ngoại lệ - Những ngoại lệ tốt lành:
"Đê tinh tạo tác chủ tai hung, |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường. Không nên làm: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của. |
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu cần tránh:
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón phúc của 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón tài lộc của 'Tài Thần'. Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời gặp 'Hạc Thần' (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thành công tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam thì tốt nhất - nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn từng bước. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhanh. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 4 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 2026 là ngày 17 tháng 2 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 4/4/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 4/4/2026 là ngày 17/2/2026 âm.
HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 4 năm 2026 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 4 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 4 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/4/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 4/4/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 4 năm 2026 là Thứ bảy.
