Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Những ngày không nên:
|
|
|
Ngày Giáp Dần - tức Can Chi tương đồng (cùng hành Mộc), đây là ngày cát lành.
|
|
|
|
|
Ngày Đại An - một ngày cát lành. Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều được yên tâm tiến hành, sự việc phát triển thuận lợi và thành công. "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
Tên sao: Sao Ngưu Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Đây là sao tượng trưng con trâu, chủ trị ngày thứ 6. Nên làm: Rất tốt đi thuyền, cắt may áo mão. Kiêng cữ: Không nên khởi công hay động tác bất kỳ việc gì vì dễ gặp hung hại. Đặc biệt cần tránh: dựng trại, xây nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn hay khai trương. Do đó, ngày này không thích hợp cho các công việc trọng đại, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành. Các trường hợp ngoại lệ:
"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
|
Những sao tốt:
Những sao xấu:
|
|
|
Nên xuất hành: Hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần', hoặc hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Cần tránh: Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nhưng nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn kỹ lưỡng. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 4 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 2026 là ngày 23 tháng 2 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 10/4/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 10/4/2026 là ngày 23/2/2026 âm.
HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 4 năm 2026 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 4 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 4 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/4/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 10/4/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 10 tháng 4 năm 2026 là Thứ sáu.
