Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2026

Ngày Dương Lịch:15-4-2026
Ngày Âm Lịch:28-2-2026
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Kỷ Mùi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2026
Tháng 2 Năm 2026 (Bính Ngọ)
15
28
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày mang tính chất bất lợi như ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Kỷ Mùi - Can Chi thuộc cùng một hành Thổ, được xem là ngày cát tính.

Nạp âm: Ngày này mang khí Thiên Thượng Hỏa, những người tuổi Quý Sửu và Ất Sửu cần lưu ý.

Tương quan hành Hỏa và Kim: Mặc dù ngày này hành Hỏa thường khắc hành Kim, nhưng những tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng tiêu cực.

Quan hệ nhân duyên: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát kỵ mệnh: Các tuổi Thân, Tý, Thìn cần đề phòng.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh gây tổn thất cho cả hai bên.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống liều thuốc để phòng tránh độc tố ngấm sâu vào cơ thể.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung hung흉.

Đây là ngày có tính chất bất lợi toàn diện. Mọi công việc dễ gặp khó khăn, tiến độ công việc thường bị trì trệ và tắc nghẽn. Tài chính dễ bị thất thoát, danh vọng và uy tín cũng suy giảm. Vì vậy nên tránh khởi động những công việc trọng yếu vào ngày này để hạn chế rủi ro.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Tượng trưng con rái cá, chủ trị ngày thứ Tư.

Nên làm: Khởi sự khởi công mọi công việc đều được thuận lợi. Đặc biệt thích hợp cho: khai trương, xuất hành, chôn cất, xây dựng nhà cửa, khai mở cửa, cưới gả, các công trình thủy lợi, tháo nước, chuyên chở, cắt may áo quần, làm những việc thiện lành sẽ thu được quả báo nhanh chóng.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết (toàn tốt) nên không có công việc nào cần kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du khi rơi vào Mùi, Hợi, Mão thì toàn bộ công việc đều bất lợi, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (cần kiêng cữ theo nguyên tắc Bích).
  • Bích: Thủy Du (tinh hoa của con rái cá): Là sao thủy tính, mang bản chất tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho các công việc như xây cất, mai táng, hôn nhân và kinh doanh.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Bình

Nên làm: Nhập kho tàng, đặt từ, gắn cửa khóa, kê gác sàn, đặt máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương các phương tiện thủy, các công trình bồi đắp (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng kè bờ). Lót giường làm nệm, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công trình khoan đào (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Thích hợp cho mọi công việc, tránh những vụ tranh chấp pháp lý.
  • Địa Tài: Thuận lợi cho kinh doanh buôn bán, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Âm Đức: Mang lại lợi ích cho toàn bộ công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Hỗ trợ tích cực cho mọi hoạt động.
  • Tục Thế: Thích hợp cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Tam Hợp: Mang tính cát lợi toàn diện.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Hỗ trợ mọi công việc tiến hành.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Bất lợi cho toàn bộ công việc.
  • Hoả Tai: Không thích hợp cho công việc xây dựng nhà cửa, lợp mái.
  • Nhân Cách: Không tốt cho hôn nhân cưới hỏi và các công việc khởi tạo mới.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để tiếp nhận Hỷ Thần (thần may mắn). Xuất hành theo hướng Chính Nam để tiếp nhận Tài Thần (thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (có tính chất bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài cầu lộc không được lợi, dễ bất trắc hoặc gặp trở ngại. Nếu phải đi xa hay làm việc quan trọng, dễ gặp nạn, thất thoát. Nên cúng tế để cầu mong an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, cầu tài cầu lộc đặc biệt thuận lợi nếu đi theo hướng Tây Nam. Người ra đi sẽ bình yên vô sự, nhà cửa cũng được yên ổn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự gặp khó khăn, cầu tài cầu lộc khó thành. Tranh tụng pháp lý nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Cần đề phòng mâu thuẫn, tranh cãi hay lời lẽ bong bong. Công việc tiến hành chậm chạp nhưng cần đặc biệt cẩn thận và chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp đến. Cầu tài cầu lộc nên đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công tác, gặp gỡ hay bàn bạc đều có nhiều may mắn. Người ra đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây gỗ hay khó khăn thiếu thốn. Cần đặc biệt cảnh giác. Nên hoãn việc ra đi nếu có thể. Phòng tránh bị người khác nguyền rủa hay lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc tòa án nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lời nói để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Đây là giờ cát tính, ra đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 4 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 4 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 4 năm 2026 là ngày 28 tháng 2 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/4/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/4/2026 là ngày 28/2/2026 âm.

HỏiNgày 15 tháng 4 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 4 năm 2026 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 4 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 4 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/4/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/4/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 4 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 4 năm 2026Thứ tư.