Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2026

Ngày Dương Lịch:17-4-2026
Ngày Âm Lịch:1-3-2026
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2026
Tháng 3 Năm 2026 (Bính Ngọ)
17
1
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thành đạt.

Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi đồng chủ (cùng thuộc hành Kim), đây là ngày cát tường.

Phân tích nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ với các tuổi Ất Mão và Kỷ Mão.

Mối quan hệ ngũ hành: Ngày này Mộc khắc Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

Quy luật tương tác chi chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Tránh trộn tương để chủ nhân không gặp sự bất thường, không tận nếm được.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách ngại tân chủ gặp phiền toái hay bất lợi.

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày hung độc.

Cần cảnh báo cao độ về vấn đề miệng lưỡi, dễ phát sinh tranh cãi, bất hòa. Ngày này tiêu kém, mưu sự bất thành, dễ nảy sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi, tranh chấp, hoặc làm ơn nên oán, khẩu thiệt phát sinh.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc nào đều mang lại tốt lành. Đặc biệt phù hợp cho việc dựng cột, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, cất lầu, làm giàn gác, cắt áo, tháo nước hay các công trình thủy lợi.

Kiêng cữ: Tuyệt đối tránh lót giường, đóng giường và đi đường thủy.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Lâu Kim Cẩu tại Ngày Dậu Đăng Viên mang ý nghĩa tạo tác đại lợi. Tại Tỵ gọi là Nhập Trù nên rất tốt. Tại Sửu thì tốt vừa phải.
  • Gặp ngày cuối tháng, Sao Lâu phạm Diệt Một: Kỵ làm rượu, vào làm hành chánh, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp và rất kỵ đi thuyền.
  • Lâu: Kim Cẩu (con chó) - Kim tinh, sao tốt. Tiền tài dồi dào, học hành đỗ đạt cao, việc cưới gả, xây cất mang lại may mắn.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương phát triển.
  • Nguyệt Giải: Tốt cho mọi công việc thực hiện.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành an toàn.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc thực hiện.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc tiến hành.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi) trong ngày này.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (thần vui vẻ) và Tài Thần (thần tài lộc) mang lại may mắn.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu) để tránh chuyện không may.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại để tránh rủi ro. Cảnh báo người bị nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế miệng lưỡi để hạn chế mâu thuẫn ẩu đả.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh thì bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thường không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ có lợi. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng bất kỳ công việc nào cũng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ có hiệu quả. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin vui về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 4 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 4 năm 2026 là ngày 1 tháng 3 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/4/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/4/2026 là ngày 1/3/2026 âm.

HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 4 năm 2026 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 4 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 4 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/4/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/4/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 4 năm 2026Thứ sáu.