Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Ngày kỵ cần tránh: - Sát Chủ Âm: Đây là ngày không thích hợp để thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hoặc bảo dưỡng mộ phần. |
|
Ngày Tân Mùi – Hành Thổ khởi phát từ Can Tân, hệ thống ngũ hành tương sinh (Thổ sinh Kim), được xem là ngày cát lợi:
|
|
Các điều kiêng cữ đặc biệt:
|
|
Ngày Lưu Liên – Ngày Hung, tiêu cực: Đây là ngày mọi công việc khó thành tựu, dễ bị trì hoãn hoặc vướng vận rắc rối, làm cho việc khó hoàn thành. Dễ phát sinh những mâu thuẫn, tranh cãi, hoặc những lời lẽ thị phi không hay. Đặc biệt tránh những công việc liên quan đến hành chính, pháp luật, giấy tờ tờ rơi, ký kết hợp đồng, hay nộp đơn xin để tránh vướng vận. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
Sao Trương – Ngày Trương Nguyệt Lộc (Biểu tượng: Con Nai): Tính chất: Vạn Tu Cát (Kiết Tú) – Sao tốt lành, chủ trị ngày thứ Hai. Nên khởi công: Mọi công việc phát triển lớn lao đều thích hợp. Đặc biệt tối ưu cho: che mái dựng hiên, xây cất nhà mới, mở cửa, lắp đặt cửa, hôn nhân, mai táng, làm ruộng vườn, nuôi tằm, xây dựng thủy lợi, đặt táng trên cao, chặt cỏ khai hoang, cắt may quần áo. Kiêng cữ: Sửa chữa hay hạ thuyền chèo mới xuống nước. Ngoại lệ: Tại quý trương ở Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi: đăng viên vô cùng tốt lành nhưng phạm vào Phục Đoạn thì kiêng cữ như trên. Ý nghĩa sâu xa: Trương tinh (Nguyệt Lộc – con nai) là Nguyệt tinh, sao cát tính. Mai táng và hôn nhân sẽ thuận lợi tốt đẹp. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Bình – Ngày được phép thực hiện: Nên thực hiện: Nhập kho tàng, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, sửa chữa hay xây dựng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp bổ sung (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
Các sao ảnh hưởng: Sao tốt lành:
Sao tiêu cực (cần tránh):
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' – mang lại may mắn. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' – thu hút tài lộc. Hướng cần tránh: Đề phòng xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý) – Giờ khó khăn: 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu) – Giờ tốt lành: 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần) – Giờ tiêu cực: 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão) – Giờ rất cát lợi: 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn) – Giờ bất lợi: 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị) – Giờ cát tính: |
Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 4 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 2026 là ngày 11 tháng 3 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 27/4/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 27/4/2026 là ngày 11/3/2026 âm.
HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27 tháng 4 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 4 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 4 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/4/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 27/4/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 27 tháng 4 năm 2026 là Thứ hai.
