Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật. |
|
|
Ngày Mậu Tuất - Can Chi cùng thuộc hành Thổ, đây là ngày cát lành. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc. Kỵ các tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ vì mệnh lộc bất hợp. Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ. Tuy nhiên, những người tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không chịu tác động xấu từ Mộc hành. Quan hệ Địa Chỉ: Tuất lục hợp Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát: Kỵ các mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
|
|
Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến nhận đất hoặc giao dịch bất động sản, để tránh gia chủ không được may mắn. Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó hay làm những việc không tính, tránh quỉ quái xâm nhập giường tủ gia đình. |
|
|
Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung không lành. Ngày này đặc biệt cần đề phòng tai tiếng miệng lưỡi, tranh chấp và bất hòa. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ phát sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn trong gia đình, hoặc từ việc làm ơn nên oán, gây khẩu thiệt giữa mọi người. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
|
Tên sao: Sao Vị Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - Tượng tinh có dáng vẻ con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy. Công việc thích hợp: Khởi động các công việc tạo tác đều mang lại kết quả tốt. Đặc biệt lợi cho cưới gả, xây cất nhà cửa, dọn dẹp, gieo trồng và lấy giống nương. Cần kiêng cữ: Đi thuyền, giao thông đường thủy. Ngoại lệ và lưu ý:
"Vị tinh tạo tác sự như hà, |
|
|
Trực Bế Công việc nên làm: Xây đắp tường rào, đặt táng chôn cất, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ chữa bệnh mắt), tu sửa cây cối trong nhà. Công việc không nên làm: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay đảm nhận sự nghiệp mới, nhập học, chữa trị bệnh về mắt. |
|
|
Sao Tốt Lành:
Sao Xấu Lành:
|
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang tài lộc. Hướng cần tránh: Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần, điều này rất không may mắn. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian này dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, khiến người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần đề phòng người khác nguyền rủa và tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải ra đi thì nên giữ lặng miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau phát sinh. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp về nhà với tin vui. Phụ nữ xuất hành hay nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc thì không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, nếu gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài thì cực kỳ thuận lợi khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tai tiếng tầm thường phát sinh. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất thực hiện công việc gì đều cần chuẩn bị chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam rất tốt. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về gia đình. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 30 tháng 11 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 30 tháng 11 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 30 tháng 11 năm 2024 là ngày 30 tháng 10 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 30/11/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 30/11/2024 là ngày 30/10/2024 âm.
HỏiNgày 30 tháng 11 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30 tháng 11 năm 2024 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 30 tháng 11 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 30 tháng 11 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 30/11/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 30/11/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 30 tháng 11 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 30 tháng 11 năm 2024 là Thứ bảy.
