Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2024

Ngày Dương Lịch:15-11-2024
Ngày Âm Lịch:15-10-2024
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Quý Mùi tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2024
Tháng 10 Năm 2024 (Giáp Thìn)
15
15
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) • Mão (5:00-6:59) • Tỵ (9:00-10:59) • Thân (15:00-16:59) • Tuất (19:00-20:59) • Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) • Sửu (1:00-2:59) • Thìn (7:00-8:59) • Ngọ (11:00-12:59) • Mùi (13:00-14:59) • Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát:

Những ngày này nên tránh thực hiện các công việc trọng yếu như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hoặc các quyết định quan trọng khác, nhằm tránh những ảnh hưởng tiêu cực.

Ngày Quý Mùi: Đây là ngày khi ngũ hành Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày không tốt (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày thuộc Dương Liễu Mộc, kỵ những tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.

Mối quan hệ hành khí: Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) có khả năng chống chọi tốt hơn.

Mối tương tác chi hành: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Đồng thời xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" – Không nên tiến hành các công việc liên quan đến kiện tụng, vì lý lẽ của mình sẽ yếu kém trước địch thủ mạnh mẽ.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" – Không nên uống thuốc để phòng tránh khí độc ngấm vào ruột.

Ngày Đại An – Ngày Cát: Đây là ngày mang tính chất tốt lành, mọi sự được yên tâm và công việc hành động thường thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long – Ngô Hán: Xấu (Hung Tú). Đây là sao tượng trưng cho Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

Nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may, may áo, treo rèm màn sẽ mang lại nhiều lộc ăn và tài lộc.

Kiêng cữ: Tránh chôn cất vì dễ gặp Trùng tang. Nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành lễ chôn cất. Nếu làm đám cưới, e rằng phòng sẽ lạnh lẽo. Nếu tranh đấu kiện tụng sẽ lâm bại. Nếu khởi dựng nhà cửa sẽ có con đầu tử vong. Trong 10 hoặc 100 ngày sau có nguy cơ gặp họa, rồi từ đó dần dần tiêu hết ruộng đất; còn nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, những trẻ sinh vào ngày này khó nuôi. Cho nên lấy tên của Sao để đặt cho con thì sẽ được yên lành.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính; đặc biệt tránh đi thuyền để phòng nguy hiểm (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì trăm việc đều tốt, nhất là tại Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng) – Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Cần đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Mang lại tốt lành cho mọi việc, nhất là hôn thú và cưới hỏi.
  • Thiên Quý: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Phúc Sinh: Mang lại may mắn cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Cô Thần: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi).

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Bắc nơi có Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thường bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Nên hoãn kiện cáo. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Nên hoãn việc ra đi. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 11 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 11 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 11 năm 2024 là ngày 15 tháng 10 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/11/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/11/2024 là ngày 15/10/2024 âm.

HỏiNgày 15 tháng 11 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 11 năm 2024 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 11 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 11 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/11/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/11/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 11 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 11 năm 2024Thứ sáu.