Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2024

Ngày Dương Lịch:25-11-2024
Ngày Âm Lịch:25-10-2024
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Tỵ tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2024
Tháng 10 Năm 2024 (Giáp Thìn)
25
25
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 11

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Quý Tỵ - Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - là ngày cát trung bình (chế nhật).

• Nạn âm: Ngày Trường Lưu Thủy, không nên cho những người tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi.

• Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không sợ sự khắc này.

• Quan hệ chi chi: Tỵ lục hợp với Thân; tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

• Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Kiêng theo đuổi kiện tụng, pháp lý vì ta yếu địch mạnh sẽ bất lợi.

• Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa phương để tránh tổn thất tiền bạc và tài vật.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát lành toàn.

Ngày này mọi việc đều thuận lợi và hiếm gặp trở ngại. Công việc được thông suốt, mọi điều đều may mắn thuận tiện, đồng thời được âm phúc quý nhân che chở và nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Hình ảnh tương ứng là con chim én, chủ trị thứ hai trong tuần.

Nên làm: Lót giường để được bình yên, an táng mộ rất tốt lành.

Kiêng cữ: Tránh các công việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa. Do đó, nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi lâm Tỵ, Dậu và Sửu thì trăm việc đều tốt, trong đó tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi công việc tạo tác đều được quý hiển.
  • Nguy (con én): là nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang,
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Phá

Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Trực Phá là ngày muôn việc làm đều bất lợi, chỉ thích hợp cho việc phá dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là xuất hành và đi lại.

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Phá: Xấu đối với việc xây dựng nhà cửa.
  • Ly Sàng: Kiêng việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sinh lợi. Người đi sẽ sớm trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp. Nếu cầu thang bệnh sẽ khỏi, gia đình tất cả đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải hoãn lại, có thể gặp ma quỷ nên nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên tĩnh, bình an. Người xuất hành đều vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì phải tìm kiếm nhanh mới có thể tìm lại. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay các lời lẽ tầm thường. Công việc thực hiện chậm chạp lâu la, tuy nhiên nên làm mọi việc một cách chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp đến. Nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Xuất hành công việc gặp gỡ có nhiều may mắn và thuận lợi. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung các việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng lời để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 11 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 11 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 11 năm 2024 là ngày 25 tháng 10 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/11/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/11/2024 là ngày 25/10/2024 âm.

HỏiNgày 25 tháng 11 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 11 năm 2024 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 11 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 11 năm 2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/11/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/11/2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 11 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 11 năm 2024Thứ hai.

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2024 - Lịch vạn niên 25/11/2024