Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 2024

Ngày Dương Lịch:12-11-2024
Ngày Âm Lịch:12-10-2024
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Thìn tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2024
Tháng 10 Năm 2024 (Giáp Thìn)
12
12
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Phạm Sát Chủ Dương:

Đây là ngày kỵ thực hiện các công việc quan trọng như xây dựng, tổ chức hôn lễ, giao dịch mua bán bất động sản, nhận việc làm mới, hoặc đầu tư kinh doanh. Những hoạt động này dễ gặp trở ngại và bất thuận.

Ngày Canh Thìn - Thiên can Canh (Kim) kết hợp địa chi Thìn (Mộc). Đây là ngày cát tường, thuận lợi cho các công việc.

Nạp âm: Bạch Lạp Kim. Tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất cần tránh.

Năng lượng ngũ hành: Hành Kim (Canh) khắc hành Mộc (Thìn), tuy nhiên các tuổi Mậu Tuất được hưởng lợi từ sự khắc này.

Quan hệ địa chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung với Tuất, hình với Thìn và Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt với Tuất.

Lưu ý: Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên quay tơ dệt vào ngày này để tránh máy dệt bị hư hỏng.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Tránh khóc lóc để phòng ngừa người chủ hộ gặp tang sự hoặc tổn thất lớn.

Sao Xích Khẩu - Ngày Hung (xấu).

Cần đề phòng các vấn đề về miệng lưỡi, tranh chấp và xích mích. Ngày này mọi công việc khó thành đạt, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi, và những lời lẽ không hay. Đặc biệt cần cảnh báo khẩu thiệt có thể biến thành ơn thành oán hoặc gây tổn hại.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà (Bi Đồng) - Xấu (Hung Tú). Vị tinh đặc trưng bằng hình ảnh con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Công việc thuận lợi: Nếu cắt áo quần sẽ được tài lợi.

Những việc cần kiêng kỵ: Chôn cất, xây dựng nhà, đặt táng, đặt gác đòn, cưới gả, khai cửa, lắp cửa, và các công trình thủy lợi. Do đó, nếu có nhu cầu thực hiện những công việc này nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng.

Những trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà khi xảy ra ở Thân, Tý, Thìn thì mọi việc rất tốt lành.
  • Tại địa chi Thìn: Vượng Địa là cực tốt.
  • Tại địa chi Tý: Đăng Viên rất tốt, mang lại cơ hội thừa kế sự nghiệp hay được thăng tiến chức vụ.

Chính thế của Dực: Hỏa Xà (rắn lửa) là sao Hỏa tinh, bản chất xấu. Kỵ cưới gả, dựng nhà, hoặc chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương,
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương,
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Chấp

Công việc thuận lợi: Lập hợp đồng, giao dịch, san nền động thổ, khám chữa bệnh, đi săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây dựng nền tường.

Công việc cần tránh: Dời chuyển nhà, đi chơi xa, mở cửa hàng buôn bán, chi tiêu xuất tiền của.

Các sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Mang lại thuận lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Quan: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Thuận lợi cho việc xây nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Tuế Hợp: Mang lợi cho mọi công việc.
  • Giải Thần: Tốt cho cúng bái, tế tự, khiếu nại, giải oan, và khử được các ảnh hưởng xấu của sao hung.
  • Hoàng Ân: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Các sao xấu cần tránh:

  • Địa Tặc: Bất lợi cho khởi tạo công trình, an táng, động thổ, hoặc xuất hành xa.
  • Tội Chỉ: Xấu cho tế tự cúng bái và kiện cáo.

Hướng tốt lành: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì dễ gặp Hạc Thần (xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây xích mích và khó khăn. Nên tạm hoãn xuất hành vào giờ này. Phòng ngừa lời nói không hay, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh tụng, văn kiên nên tránh. Nếu bắt buộc đi thì giữ im lặng để hạn chế ẩu đả và cãi vã.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp sở hữu tin vui. Phụ nữ nhận được tin tốt. Gia đình hòa hợp, nếu có bệnh tật cầu y thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài không được lợi hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn họa, công việc quan trọng gặp trở ngại nên phải tính toán kỹ. Nếu gặp ma quỷ cần cúng tế để yên tâm.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam tốt nhất. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng xích mích và thị phi. Công việc chậm lâu nhưng nên cẩn thận, chắc chắn mới thực hiện.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công vụ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 11 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 11 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 11 năm 2024 là ngày 12 tháng 10 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/11/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/11/2024 là ngày 12/10/2024 âm.

HỏiNgày 12 tháng 11 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 11 năm 2024 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 11 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 11 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/11/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/11/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 12 tháng 11 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 11 năm 2024Thứ ba.