Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2024

Ngày Dương Lịch:3-9-2024
Ngày Âm Lịch:1-8-2024
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Thân năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2024
Tháng 8 Năm 2024 (Giáp Thìn)
3
1
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Nhâm Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Kim Thần Thất Sát: Là ngày hung nên không nên thực hiện các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hay các hoạt động có ý nghĩa lớn lao.

Ngày Canh Ngọ là ngày hung (phạt nhật) do Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim):

- Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, những người tuổi Giáp Tý và Bính Tý nên tránh.

- Tương quan ngũ hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, riêng các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ với các con giáp: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi.

- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên tiến hành các công việc quay tơ để tránh cơ dệt bị hư hại.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" – Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ phải làm lại công việc.

Ngày Tốc Hỷ – tức ngày Tốt vừa có đặc thù riêng:

- Buổi sáng mang năng lượng tốt lành, chiều tối lại ảnh hưởng xấu nên cần hoàn thành công việc nhanh chóng.

- Tốc Hỷ mang tính cách nhanh chóng, nên rất phù hợp để mưu đại sự sẽ thành công mau lẹ, đặc biệt là những việc khởi động vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư – Cảnh Thuần tốt (Kiết Tú), chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc gì đều đặng tốt. Đặc biệt phù hợp với các việc tháo nước, công trình thủy lợi, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, mở cửa, tổ chức cưới gả, chôn cất hoặc chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất kỳ việc gì phải cữ.

Ngoại lệ đáng chú ý:

  • Sao Thất Đại Kiết tại Ngọ, Tuất và Dần đều tốt, nhất là ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và chôn cất. Tuy nhiên, ngày Dần khác lại không tốt vì sao Thất gặp ngày Dần phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi kiêng cữ).
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn) – Hỏa tinh, sao tốt. Cực kỳ lợi cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và chôn cất.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất.

Sao tốt – Tất cả mọi việc:

  • Nguyệt Đức
  • Thiên Quý
  • Phúc Sinh
  • Tuế Hợp
  • Đại Hồng Sa
  • Hoàng Ân

Sao tốt – Riêng cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương:

  • Thiên Tài
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo

Sao xấu – Tất cả mọi công việc:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm

Sao xấu – Riêng cho việc cụ thể:

  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng
  • Địa Tặc: Kỵ khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo

- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

- Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (không tốt).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sắp có tin. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các việc hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ vô cùng tốt lành. Đi thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất cần chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 9 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 9 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 9 năm 2024 là ngày 1 tháng 8 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/9/2024 là ngày 1/8/2024 âm.

HỏiNgày 3 tháng 9 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 9 năm 2024 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 9 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 9 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/9/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/9/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 9 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 9 năm 2024Thứ ba.