Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày nên tránh thực hiện:
|
|
Ngày Quý Mùi - Hình thành do Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung (phạt nhật).
|
|
|
|
Ngày Xích Khẩu - được định nghĩa là ngày hung. Cần đặc biệt cảnh báo về tranh chấp, mâu thuẫn hay xung đột. Ngày này là ngày không tốt, các kế hoạch dễ gặp khó khăn, thường dẫn đến những tranh cãi, bất hòa nội bộ, làm ơn thành oán hoặc tổn thương lời nói. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh có hình con nai, chủ trị ngày thứ hai Nên làm: Khởi công động thổ, hầu như mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt nhất cho việc che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, hoặc những công việc nông nghiệp như làm ruộng, nuôi tằm, xây dựng thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt may áo cũng đều rất thuận lợi. Kiêng cữ: Tránh sửa chữa hoặc đóng thuyền chèo mới, tránh đẩy thuyền xuống nước. Ngoại lệ:
"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt các loại máy dệt hay thiết bị khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, khám chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học tập kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Để gặp được Hỷ Thần mang lại niềm vui, nên xuất hành hướng Đông Nam. Để hướng tới Tài Thần lấy lộc tài, hãy chọn hướng Chính Tây. Tuyệt đối tránh hướng Tây Bắc để không gặp phải Hạc Thần (xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 9 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 16 tháng 9 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16 tháng 9 năm 2024 là ngày 14 tháng 8 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 16/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 16/9/2024 là ngày 14/8/2024 âm.
HỏiNgày 16 tháng 9 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 9 năm 2024 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 9 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 9 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/9/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 16/9/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 16 tháng 9 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 9 năm 2024 là Thứ hai.
