Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Phạm phải ngày Trùng tang: Cần kiêng kỵ các hoạt động như chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà và xây mồ mả để tránh những điều bất lợi. |
|
Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) – ngày hung, là phạt nhật. Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ. Kỵ đối với tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Khắc phục: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không chịu ảnh hưởng. Tương tác năm Chi: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" – Không nên thực hiện phá khoán để tránh cả hai bên đều tổn thất. Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" – Không nên đào giếng nước để tránh nước mất đi sự trong lành và tịnh khiết. |
|
Ngày Không Vong: Ngày hung, mọi việc dễ bất thành công. Các công việc thường rơi vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp trở ngại. Tài lộc dễ mất mát, danh vọng và uy tín giảm sút. Đây là một ngày xấu toàn diện, nên hạn chế mọi hoạt động quan trọng để tránh bất thành. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần, |
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn – Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Các công việc may mắn như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học. Kiêng cữ: Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hoặc tu bổ mộ phần. Ngoại lệ đặc biệt:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
Trực Phá: Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày mang trực Phá – muôn việc làm vào ngày này đều gặp bất lợi, chỉ nên dành để phá dỡ công trình, nhà cửa. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng may mắn: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây để không gặp Hạc Thần (xấu). |
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài không lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay kinh doanh có thể thiệt hại hoặc gặp nạn. Các công việc quan trọng phải cẩn thận, nếu gặp sự vất vả cần cúng tế mới an toàn. 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi, cầu tài đặc biệt tốt khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của – nếu đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Đề phòng tranh cãi và mâu thuẫn. Công việc tiến độ chậm nhưng nên làm việc gì cũng cần chắc chắn. 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ may mắn. Công việc gặp gỡ có nhiều thuận tiện. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp may mắn. 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém – phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa và lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế xích mích hay cãi nhau. 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 9 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12 tháng 9 năm 2024 là ngày 10 tháng 8 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 12/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 12/9/2024 là ngày 10/8/2024 âm.
HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 9 năm 2024 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 9 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 9 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/9/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 12/9/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 12 tháng 9 năm 2024 là Thứ năm.
