Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. |
|
Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung có năng lượng không thuận lợi. - Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão. - Tương tác Ngũ Hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, ngoại trừ tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng. - Tương quan địa chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành công việc gieo trồng, hạt giống khó phát triển tốt - Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức đón tiếp khách mới để tránh gặp rủi ro |
|
Ngày Không Vong - Ngày hung, đầy những trở ngại và bất thành công. Mọi việc dễ bị thất bại. Công việc rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp chướng ngại. Tài vật dễ thất thoát, danh vọng và uy tín bị suy giảm. Đây là ngày xấu xó về mọi phương diện, nên tránh khởi động việc gì để hạn chế rủi ro và khó khăn không mong muốn. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Vị tinh tượng trưng con giun, quản trị ngày thứ tư. Nên làm: Mọi việc khởi công và xây dựng đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp cưới gả, xây dựng nhà lầu gác xệp và an táng. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều thuận lợi. Kiêng cữ: Việc đi thuyền nên tránh. Ngoại lệ lợi thụ:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức vụ, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ gặp lợi, sinh con rất tốt lành. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang tới may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang tới tài lộc. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần vì không thuận lợi. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài khó có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn hay công việc quan trọng phải gặp trở ngại, thì cần cúng tế để cầu an. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi, tốt lành. Đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó thành. Kiện tụng nên hoãn lại để tránh rủi ro. Người đi xa chưa có tin tức gì. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm sớm mới phát hiện. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hoặc những lời nói không hay. Công việc triển khai chậm, lâu dài nhưng cần cẩn thận chắc chắn để đạt hiệu quả tốt. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp may mắn. Công việc ngoài gặp gỡ rất thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận lợi phát triển tốt. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rắc rối. Cần phòng tránh những điều nguyền rủa của người khác, đề phòng lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại đặc biệt nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xung đột hay cãi vã. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, sinh lời tốt. Người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 9 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 9 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 9 năm 2024 là ngày 16 tháng 8 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/9/2024 là ngày 16/8/2024 âm.
HỏiNgày 18 tháng 9 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 9 năm 2024 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 9 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 9 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/9/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/9/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 18 tháng 9 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 9 năm 2024 là Thứ tư.
