Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối không nên tiến hành bất kỳ công việc quan trọng nào vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, hoặc Dương Công Kỵ Nhật. |
|
|
Ngày Mậu Dần - Can Chi tương khắc (Mộc khắc Thổ), được xếp vào hàng ngày hung (phạt nhật). • Nạp âm Thành Đầu Thổ: Kỵ với các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân. • Mối tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) có khả năng hóa giải tác động này. • Quan hệ Chi Chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành hỏa cục. Xung với Thân, hình với Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
• Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên giao dịch hoặc nhận đất đai để tránh gia chủ gặp tổn thất hay vận không lành • Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành tế tự, cúng bái vì hôm nay thần linh không ở trạng thái bình thường |
|
|
Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát. Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Những việc lớn lao được thuận lợi, cùng với đó được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ và hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Sâm Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm:
Kiêng cữ:
Do đó, để hôn lễ được trăm điều tốt lành, quý bạn nên chọn ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ: - Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên: Rất tốt để phó nhậm, cầu công danh, địa vị hiển hách. Lời khuyên chung về Sâm Thủy Viên (con vượn): Thủy tinh, sao tốt lành. Đặc biệt tốt cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả. "Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
|
Trực Chấp Nên làm:
Không nên:
|
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt:
Hướng tránh:
|
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành hay gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh hanh thông, có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp, tính toán thuận lợi. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài không có lợi, hay gặp điều trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng phải chậm rãi. Nếu gặp tật bệnh hay rối loạn, nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc được tốt lành. Tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng chừng tranh cãi, mâu thuẫn, đâm chĩa mũi lưỡi. Việc làm chậm, lâu la nhưng nên làm gì cũng phải chắc chắn, cẩn trọng. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc gặp gỡ, nói chuyện, có nhiều may mắn. Người đi xa có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, lao động vất vả nhưng thiếu kết quả, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng, hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 9 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 9 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 9 năm 2024 là ngày 9 tháng 8 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/9/2024 là ngày 9/8/2024 âm.
HỏiNgày 11 tháng 9 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 9 năm 2024 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 9 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 9 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/9/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/9/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 11 tháng 9 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 9 năm 2024 là Thứ tư.
