Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2024

Ngày Dương Lịch:27-1-2024
Ngày Âm Lịch:17-12-2023
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Canh Dần tháng Ất Sửu năm Quý Mão
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2024
Tháng 12 Năm 2023 (Quý Mão)
27
17
Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Canh Dần – Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày thuộc Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi Giáp Thân và Mậu Thân.

Quan hệ ngũ hành: Ngày này có hành Mộc khắc Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng.

Thập Nhị Chi tương tác: Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên quay tơ dệt để tránh hư hại công cụ lao động.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" – Không nên tiến hành lễ tế tự vì ngày này quỷ thần hoạt động bất thường, dễ gây không may.

Ngày Tiểu Cát – tức ngày Cát, mang năng lượng cát lành.

Trong ngày này mọi việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, được âm phúc bảo vệ, quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) – hình tượng con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Khởi tạo mọi công việc đều mang lại kết quả tốt lành. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xây cất nhà ở, dọn cỏ nương ruộng, gieo trồng hạt giống.

Kiêng cữ: Không nên đi thuyền.

Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí vào ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung hiểm, không nên cưới gả hay xây cất nhà cửa. Gặp ngày Tuất, sao Vị đăng viên nên tốt cho mưu cầu công danh, nhưng phạm Phục Đoạn, do đó cần kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm và lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ sinh vào ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con trai. Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng, xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, mang lại may mắn. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, thuận lợi cho tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần, dễ gặp bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về. Phụ nữ có tin mừng, nhà cửa hòa hợp, bệnh tật khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp khó, nên cúng tế để an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mọi công việc tốt lành, cầu tài tốt nhất đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên ổn, người xuất hành bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc tài lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin, dễ mất tiền mất của (đi hướng Nam tìm nhanh thấy). Phòng tranh cãi mâu thuẫn, việc làm chậm nhưng cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc tài lộc đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về, chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại, phòng nguyền rủa và lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 1 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 1 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 1 năm 2024 là ngày 17 tháng 12 năm 2023 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/1/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/1/2024 là ngày 17/12/2023 âm.

HỏiNgày 27 tháng 1 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 1 năm 2024 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 1 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 1 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/1/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/1/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 27 tháng 1 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 1 năm 2024Thứ bảy.