Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2024

Ngày Dương Lịch:25-1-2024
Ngày Âm Lịch:15-12-2023
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Mậu Tý tháng Ất Sửu năm Quý Mão
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2024
Tháng 12 Năm 2023 (Quý Mão)
25
15
Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) • Sửu (1:00-2:59) • Mão (5:00-6:59) • Ngọ (11:00-12:59) • Thân (15:00-16:59) • Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) • Thìn (7:00-8:59) • Tỵ (9:00-10:59) • Mùi (13:00-14:59) • Tuất (19:00-20:59) • Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ và may mắn.

Ngày Mậu Tý - là ngày Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), được xếp vào hạng cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Thuộc Phích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ.

Tương khắc: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Sao chi năm nhàn: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Nên tránh các công việc liên quan đến nhận đất để phòng chủ nhà gặp tai bay vạ gió.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Nên tránh gieo quẻ hỏi sự để đừng tự rước lấy những điều không may mắn.

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa, vui vẻ mau lẹ.

Buổi sáng mang lại may mắn nhưng chiều tối kém thuận lợi, do đó nên hoàn thành công việc nhanh chóng. Vì niềm vui đến gấp gáp nên thích hợp để đảm nhận những công việc lớn lao, sẽ thành công nhanh chóng hơn dự tính. Tốt nhất là bắt đầu mọi công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi,
Có tài có lộc hẳn hoi,
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú), Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Thích hợp cho nhập học, cắt may quần áo, xây dựng hay sửa sang nhà cửa, cũng như rời khỏi nơi cũ để theo đuổi công danh sự nghiệp.

Kiêng cữ: Chôn cất quy tích, xây dựng mới cửa ra vào, khai thông và sửa chữa hệ thống nước, mở cửa hàng kinh doanh, đào ao khai giếng, khởi kiện tụng cáo, cũng như lắp đặt và trải giường. Nếu có nhu cầu chôn cất người quá cố hoặc khởi sự lập nghiệp thì nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Khuê thuộc Thất Sát Tinh, khi sinh con vào ngày này có thể đặt tên theo Sao Khuê hoặc lấy tên sao của năm hoặc tháng sinh để con dễ nuôi dạy hơn.
  • Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên văn khoa bất lợi. Tại Ngọ thì nơi Tuyệt gặp Sanh lợi cho mưu sự, đặc biệt gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tương đối may mắn.
  • Vào ngày Thân, Sao Khuê Đăng Viên tức là tiến thân danh lợi.
  • Khuê (Mộc Lang - con sói): Thuộc Mộc tinh, là sao xấu. Khắc kỵ việc động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa chữa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang,
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng,
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Bế

Nên làm: Xây tường bao, đặt di cốt, gắn cửa chính, kê sàn lầu, làm cầu. Khởi công lò nhuộm vải, lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa và chăm sóc cây cối.

Không nên: Bổ nhiệm lên chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, điều trị bệnh về mắt.

Các sao tốt lành:

  • Thiên Xá: Tốt cho lễ tế tự, xin lỗi và giải oan, có khả năng trừ bỏ các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Gặp Trực Khai là rất tốt vì đó là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Cát Khánh: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Tục Thế: Thuận lợi cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và lễ cưới xin.
  • Lục Hợp: Cát tường cho tất cả mọi sự.

Các sao xấu:

  • Thiên Lại: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Hoả Tai: Xấu cho việc xây dựng nhà cửa, lợp mái.
  • Hoàng Sa: Bất lợi cho chuyến đi xa.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kiêng khởi tạo công việc mới.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho tất cả mọi sự.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (thần may mắn). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để không gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài nên đi theo hướng Nam. Đi công việc, gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sớm sẽ có tin mừng từ xa. Nếu chăn nuôi hay buôn bán thì đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện và thiếu thốn, cần cảnh báo. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Phòng bị người khác lời lẽ xấu xa, tránh lây nhiễm bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế lời nói để hạn chế tranh chấp hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ lành tươi, xuất hành vào lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời lãi. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người ốm đau hay khó khăn thì sẽ khỏi bệnh, cả gia đình sẽ mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài sẽ không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại hay nạn nhân, công việc trọng đại phải chịu thua, gặp điều ma quỷ nên cúng tế mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều gặp may mắn, tốt nhất là cầu tài và đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa sẽ yên lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu đồ khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa lâu mới có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Dù công việc nào cũng chậm và kéo dài, nhưng tốt nhất hãy làm việc gì cũng cần cẩn thận chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 1 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 1 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 1 năm 2024 là ngày 15 tháng 12 năm 2023 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/1/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/1/2024 là ngày 15/12/2023 âm.

HỏiNgày 25 tháng 1 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 1 năm 2024 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 1 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 1 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/1/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/1/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 1 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 1 năm 2024Thứ năm.