Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2024

Ngày Dương Lịch:14-1-2024
Ngày Âm Lịch:4-12-2023
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Đinh Sửu tháng Ất Sửu năm Quý Mão
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2024
Tháng 12 Năm 2023 (Quý Mão)
14
4
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày bị coi là bất lợi theo phong thủy: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Đinh Sửu - Hỏa sinh Thổ, đây là ngày cát lợi (bảo nhật).

Nạp âm: Giản Hạ Thủy - kiêng kỵ tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.

Tương tác hành: Hành Thủy khắc Hỏa trên ngày này, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

Quan hệ Can Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp cùng Tỵ và Dậu thành cục Kim. Xung khắc với Mùi, hình không thích Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt địa là Mùi.

Tam Sát: Đặc biệt kiêng kỵ với tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh bệnh đầu sinh ra nhọt mụn.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ hoặc đi công tác để tránh gia chủ lâu xa không về được.

Ngày Xích Khẩu - ngày xấu, hung ác.

Ngày này dễ phát sinh tranh cãi, mâu thuẫn trong lời nói. Những công việc được khởi động sẽ gặp khó khăn, thường dẫn đến nội bộ xảy ra bất hòa, tranh chấp, thị phi, hoặc biến thành mâu thuẫn, làm ơn thành oán, khẩu thiệt tấn công.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - tượng là con Thỏ, chủ trị Chủ nhật.

Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú)

Nên làm: Mọi công việc khởi tạo xây dựng đều mang lại may mắn. Ngày này đặc biệt thuận lợi cho cưới gả, xuất hành, xây nhà, an táng, đi đường thủy, mưu sự, khai phá đất đai và thậm chí cắt vá áo xưng.

Không kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không có bất cứ việc gì bị coi là kỵ. Vì vậy, ngày này rất lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai, xe cộ sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Phòng ở Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt lành. Tại Dậu càng tốt hơn, do Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày: Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu - Sao Phòng vẫn tốt cho mọi công việc khác, ngoại trừ an táng là cực kỵ.
  • Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế cũng như khởi công lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu để kết dứt điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thái dương, sao cát tốt. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong an táng cũng như xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, tạ ơn đáp tình. Xuất hành sẽ gặp lợi, sinh con rất auspicious.

Không nên: Động thổ, an táng, đào giếng, lợp mái nhà.

Sao Tốt:

  • Yếu Yên (Thiên Quý): Mang lại thuận lợi cho tất cả công việc, đặc biệt là hôn nhân, giá thú (cưới xin).

Sao Xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Bất lợi cho tất cả công việc.
  • Thổ Phủ: Kiêng xây dựng, động thổ.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng nhập trạch và khai trương.
  • Tam Tang: Kiêng khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Không Phòng: Kiêng giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành về phía Chính Nam để đón Hỷ Thần - mang lại vui vẻ, may mắn. Xuất hành về phía Chính Đông để đón Tài Thần - hưng vượng về kinh tế.

Tránh xuất hành về phía Chính Tây nơi Hạc Thần trú ngụ, sẽ gặp xui xẻo.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Thời gian dễ phát sinh tranh cãi, bất hòa, cãi nhau, gây chuyện. Nên hạn chế xuất hành, đề phòng bị người khác chỉ trích, tránh lây bệnh. Những công việc như họp hành, tranh luận, việc quan nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiểm soát lời nói để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Thời gian cát tốt, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời lãi. Người đi sẽ sớm về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin tốt. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu khỏi sẽ nhanh chóng thuyên giảm, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Thời gian bất lợi cho cầu tài, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng, nên cúng tế để cầu an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Thời gian tốt lành cho mọi công việc, đặc biệt là cầu tài nên xuất hành theo hướng Tây Nam - gia đình yên bình. Người xuất hành sẽ gặp bình an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Thời gian mưu sự khó thành, cầu lộc lục cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, xuất hành hướng Nam sẽ tìm nhanh mới gặp. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, chuyện tai tiếng. Công việc chậm chạp nhưng cần chắc chắn, tỉnh táo.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Thời gian có tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài, xuất hành hướng Nam sẽ gặp may mắn. Công việc gặp gỡ sẽ thuận lợi. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận tiện.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 1 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 1 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 là ngày 4 tháng 12 năm 2023 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/1/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/1/2024 là ngày 4/12/2023 âm.

HỏiNgày 14 tháng 1 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 1 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 1 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/1/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/1/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 14 tháng 1 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 1 năm 2024Chủ nhật.