Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày nên tránh thực hiện các công việc quan trọng: - Nguyệt Kỵ: Theo lời châm ngôn "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không thuận lợi cho các hoạt động giải trí lẫn kinh doanh |
|
Ngày Mậu Dần - được xem là ngày hung vì Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ): - Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, đặc biệt kỵ với các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân - Bản chất năng lượng: Hành Thổ khắc Hành Thủy trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không chịu ảnh hưởng - Quan hệ năm chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục; xung với Thân, hình với Tỵ, hại với Tỵ, phá với Hợi, tuyệt với Dậu |
|
- Mậu (Thao/Bất): "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiếp tục các công việc liên quan đến đất đai, nhận thửa ruộng nông trang nhằm tránh gia chủ bị xui xẻo - Dần (Vị): "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc tế tự hay cúng tế vì những lực lượng siêu nhiên trong ngày này đang bất ổn, không có mặt bình thường |
|
Phân loại: Ngày Tiểu Cát Đây là ngày mang tính chất Cát, mọi công việc thực hiện đều suôn sẻ với ít trở ngại. Những kế hoạch lớn được hành động thuận lợi, đặc biệt có sự che chở của âm phúc, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Tâm Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ (Khấu Tuân) - Con Chồn - Xấu (Hung tú), đây là sao xấu đại diện cho những chuyện không tốt lành Hạn chế: Hung tú này khiến bất cứ công việc gì thực hiện đều không hợp lý và dễ gặp bất lợi Kiêng cữ: Tuyệt đối tránh khởi công, xây cất hay bất kỳ việc lớn nào vì đều tiềm ẩn rủi ro. Đặc biệt kiêng cưới gả, đóng giường, lót giường, xây dựng nhà cửa, chôn cất hay kiện cáo. Nên chọn ngày tốt khác để thực hiện, nhất là cưới hỏi Ngoại lệ:
"Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
Trực Trừ Nên làm: Động thổ, bấy nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh Lưu ý: Trẻ em sinh nhằm ngày này khó nuôi dưỡng, nên làm Âm Đức để che chở; nam giới nên tránh khởi đầu uống thuốc vào ngày này |
|
Các sao may mắn:
Các sao xấu:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (mang lại hạnh phúc); Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (mang lại tài lộc) Hướng cần tránh: Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu, đại diện cho tai ương) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng sẽ có biến cố, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế để cầu an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều suôn sẻ và tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam rất hiệu quả. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều bình an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tránh tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc tiến triển chậm nhưng cần cẩn thận, chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin vui về. Chăn nuôi thường gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh người nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 1 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 15 tháng 1 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15 tháng 1 năm 2024 là ngày 5 tháng 12 năm 2023 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 15/1/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 15/1/2024 là ngày 5/12/2023 âm.
HỏiNgày 15 tháng 1 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 1 năm 2024 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 1 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 1 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/1/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 15/1/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 15 tháng 1 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 15 tháng 1 năm 2024 là Thứ hai.
