Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2027

Ngày Dương Lịch:24-4-2027
Ngày Âm Lịch:18-3-2027
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Dậu tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
24
18
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện:

- Tam Nương: Đây là ngày có tính chất xấu, không phù hợp để thực hiện các công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, xuất hành, hôn nhân, động thổ xây dựng, sửa chữa nhà cửa hay các công trình kiến trúc lớn.

Ngày: Quý Dậu – tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày mang tính cát tường (ngày tốt lành).

- Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, không phù hợp cho các tuổi: Đinh Mão và Tân Mão.

- Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, riêng tuổi Kỷ Hợi được lợi mặc dù bị Kim khắc.

- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp cùng Sửu và Tỵ tạo nên Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" – Không nên khởi động các vụ kiện tụng hoặc tranh chấp pháp lý khi ta yếu và đối phương mạnh hơn

- Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" – Không nên tổ chức tiếp khách hay gặp gỡ nhân viên mới vì có thể gây bất lợi cho chủ nhân

Ngày: Tốc Hỷ – tức ngày Tốt vừa.

Buổi sáng thuận lợi, nhưng chiều tài lộc suy yếu nên cần hành động nhanh chóng. Vui sướng tới nhanh chóng, vì thế rất thích hợp để thực hiện các kế hoạch lớn lao, sẽ đạt thành công nhanh hơn dự tính. Điểm tối ưu là thực hiện công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

: Sao Liễu

: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) – Hình tượng tinh thần như một con gấu ngựa hung dữ, chủ trị vào thứ Bảy.

: Không có bất kỳ công việc nào thích hợp với sao Liễu.

: Khởi động bất kỳ công trình xây dựng hay sửa chữa đều mang tính chất xấu và gây hại. Đặc biệt hung hiểm nhất là những công việc liên quan đến thủy lợi như đục tháo nước, đào ao chứa nước, chôn cất, sửa dựng cửa ra vào, xây đắp công trình. Do đó, ngày này không nên tiến hành bất kỳ công việc trọng đại nào.

:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ thì mọi việc đều tốt lành. Tại Tỵ là Đăng Viên: thừa kế tài sản hay được thăng tiến chức vụ đều là hai điều cực tốt. Tại Dần, Tuất suy yếu nên cần tránh xây cất và chôn cất.
  • Liễu: Thổ Chướng (con cheo) – Sao Kim Thổ xấu, gây thiệt hại tài chính, gia đình bất ổn, dễ gặp tai nạn. Không phù hợp cho hôn nhân.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Chấp

Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch buôn bán, san nền động thổ, tìm kiếm thầy thuốc chữa trị, đi săn bắt thú cá, truy bắt kẻ trộm cắp. Xây dựng nền móng và tường rào.

Không nên: Chuyển nhà đổi tạo, đi chơi xa xôi, khai trương quán hàng buôn bán, chi tiêu xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Địa Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Nguyệt Giải: Mọi công việc đều thích hợp.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tất cả các việc đều tốt, đặc biệt công việc phúc đức, tổ chức tiệc tùng, xuất hành đi xa.
  • Lục Hợp: Mọi công việc đều suôn sẻ.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Mọi việc đều có lợi.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Không thích hợp cho bất kỳ công việc nào.
  • Ly Sàng: Cần tránh các sự kiện hôn nhân như cưới hỏi.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để chiêu dụ "Hỷ Thần" (Thần Hỷ Lộc). Xuất hành theo hướng Chính Tây để chiêu dụ "Tài Thần" (Thần Tài Lộc).

Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (thần xấu, gây bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin tức tốt lành sắp đến. Nếu cầu tài lộc hay cầu giàu sang thì nên đi hướng Nam. Đi công tác hoặc gặp gỡ công việc sẽ có nhiều may mắn. Những người xuất hành sẽ nhận được tin tức tốt. Nếu chăn nuôi súc vật cũng sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Dễ phát sinh tranh chấp, cãi vã, mâu thuẫn, phải cẩn thận. Những người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người khác oán trách hay nguyền rủa, cẩn trọng với lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì cần giữ miệng, khéo léo giao tiếp để hạn chế xung đột hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Đây là giờ rất an lành và tốt lành, xuất hành sẽ thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi. Những người đi xa sắp có tin về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh tật cầu khỏi thì sẽ phục hồi, gia đình khoẻ mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài lộc sẽ không được lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay thực hiện công việc trọng đại có thể gặp tổn thất, rủi ro, gặp phải ma quỷ cần cúng tế mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều hanh thông, tốt lành. Tốt nhất là cầu tài lộc, đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ được yên bình. Những người xuất hành sẽ đều bình an vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Những kế hoạch khó thành công, cầu tài lộc mơ hồ không rõ. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Những người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì cần tìm nhanh mới lấy lại. Cẩn thận với tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện mồm miệng tầm phào. Việc làm chậm rãi, kéo dài nhưng tốt nhất làm bất kỳ việc gì cũng cần chắc chắn, kỹ lưỡng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 4 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 4 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 4 năm 2027 là ngày 18 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/4/2027 là ngày 18/3/2027 âm.

HỏiNgày 24 tháng 4 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 4 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 4 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 4 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/4/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/4/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 24 tháng 4 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 4 năm 2027Thứ bảy.