Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2027

Ngày Dương Lịch:12-4-2027
Ngày Âm Lịch:6-3-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Tân Dậu tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
12
6
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ.

Ngày Tân Dậu - Can Chi tương đồng với hành Kim, là ngày hết sức may mắn.

  • Nạp âm: Thạch Lựu Mộc. Cần lưu ý tránh cho các tuổi Ất Mão và Kỷ Mão.
  • Tương tác hành: Hành Mộc khắc hành Thổ trong ngày này. Ngoại lệ là các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi hành Mộc.
  • Quan hệ năm chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" – Không nên trộn tương vào ngày này, chủ nhân sẽ không được nếm thử được.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" – Không nên tổ chức tiếp khách để tránh tân chủ gặp phiền toái.

Ngày Tốc Hỷ – Ngày tốt lẹ, may mắn tập trung nhưng ngắn.

Buổi sáng mang lại điềm lành, nhưng chiều tối chuyển xấu nên cần hoàn thành việc càng sớm càng tốt. Đây là ngày để khai phá những cơ hội bất ngờ, phù hợp với các dự tính lớn, sẽ mang lại kết quả nhanh chóng và hiệu quả. Lý tưởng nhất là bắt tay vào công việc vào buổi sáng sớm, tận dụng tối đa thời gian vàng.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến – Kiên Đàm. Xấu (Bình Tú). Tướng tinh thể hiện hình ảnh con chim én, chủ trị ngày thứ Hai.

Nên làm: Lót giường yên tĩnh, tiến hành an táng đạt kết quả tốt.

Kiêng cữ: Tránh những công việc như gác đòn đông, dựng nhà mới, tháo dỡ hệ thống nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa. Nếu bạn có kế hoạch xây dựng nhà cửa, nên lựa chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu sẽ mang lại lợi lạc cho mọi công việc. Trong đó, tại Dậu là tối ưu nhất. Ngày Sửu có Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều được quý hiển.
  • Nguy (Nguyệt Yến - con én): Là nguyệt tinh, sao xấu. Tuyệt đối kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước và hợp đồng, tiến hành giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa trị bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền móng và tường tứ.

Không nên: Dời nhà thay đổi địa điểm, đi chơi xa xôi, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Địa Tài: Mang lại thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương.
  • Nguyệt Giải: Tốt cho tất cả mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục Hợp: Tốt cho tất cả mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả mọi việc.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả mọi công việc.
  • Ly Sàng: Kỵ công việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón hưởng quý nhân Hỷ Thần và Tài Thần, mang đến tài lộc và may mắn.

Tránh hoàn toàn hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi theo hướng Nam. Công việc giao dịch hay gặp gỡ sẽ mang đến nhiều may mắn. Người xuất hành sắp có tin tức tốt. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi bất ngờ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện và thiếu thốn. Cần đề phòng và hoãn lại nếu có thể. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng tốt nhất nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này, hãy giữ miệng để hạn chế xích mích hay ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành lạnh tuyệt đối, xuất hành thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán và kinh doanh có lãi đáng kể. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thầy thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe vui vẻ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không được lợi, hoặc hay gặp điều trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc trọng yếu cần phải chi trả, gặp ma quỷ nên cúng tế để mong an lành.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều đạt được kết quả tốt lành. Cầu tài theo hướng Tây Nam - Đông Nam là lý tưởng nhất – nhà cửa sẽ được yên tĩnh. Người xuất hành sẽ bình yên an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài còn mờ mịt mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của – nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Công việc có thể chậm và lâu dài, nhưng dù sao cũng cần làm cẩn thận chắc chắn mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 4 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 4 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 4 năm 2027 là ngày 6 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/4/2027 là ngày 6/3/2027 âm.

HỏiNgày 12 tháng 4 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 4 năm 2027 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 4 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 4 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/4/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/4/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 12 tháng 4 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 4 năm 2027Thứ hai.

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2027 - Lịch vạn niên 12/4/2027