Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2027

Ngày Dương Lịch:2-4-2027
Ngày Âm Lịch:26-2-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Hợi tháng Quý Mão năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2027
Tháng 2 Năm 2027 (Đinh Mùi)
2
26
Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 4

Những giờ mang năng lượng tích cực và may mắn: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những giờ mang năng lượng tiêu cực cần tránh: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần phải tránh:

  • Trùng Phục: Không nên tiến hành chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng xuất hành xa, xây dựng nhà ở hay an táng
  • Kim Thần Thất Sát: Cần tránh làm những công việc trọng đại như đi xa, ký hợp đồng, khởi động các dự án lớn

Phân tích ngũ hành ngày Tân Hợi:

Đây là ngày cát tích (bảo nhật) với nạp âm thuộc Thoa Xuyến Kim. Cần kiêng các tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ do hành Kim khắc với hành Mộc, trừ tuổi Kỷ Hợi sẽ được lợi.

Ngày Hợi có mối liên kết toàn diện: lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục. Đối chiếu: xung với Tỵ, hình với Hợi, hại với Thân, phá với Dần, tuyệt với Ngọ.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, chủ nhân không được nếm qua, dễ gây ra biến cố bất thường

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến cưới hỏi để tránh những li biệt, chia ly

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung (xấu)

Cần phòng ngừa những rắc rối về miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Đây là ngày không thuận lợi để thực hiện các kế hoạch, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán, hoặc khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng"

Sao Cang - Cang Kim Long (Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ Sáu)

Bản chất: Ngũ Hành: Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) - Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh

Nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may, may áo màn sẽ mang lại phát lộc

Kiêng cữ:

  • Chôn cất bị Trùng tang - nên chọn ngày tốt khác
  • Cưới gả có nguy cơ phòng lạnh không đấm
  • Tranh đấu kiện tụng sẽ bị thua cuộc
  • Khởi dựng nhà cửa dễ gặp mất con đầu lòng
  • Trong 10 hoặc 100 ngày sau có thể gặp họa, dần dần tiêu hết ruộng đất, còn nếu làm quan sẽ bị cách chức
  • Nếu sanh con vào ngày này ắt sẽ khó nuôi, nên lấy tên Sao Cang đặt cho con thì được yên lành

Trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cần cư trú các công việc rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính. Thuyền canoè là đặc biệt nguy hiểm (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất)
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mão thì trăm việc đều tốt, đặc biệt tốt nhất tại Mùi
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng): Kim tinh, sao xấu - Kỵ gả cưới và xây cất, dễ bị tai nạn

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thành - Ngày cát tích

Nên làm: Các công việc mang tính chất thành tựu và phát triển:

  • Giao dịch, lập khế ước: cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa
  • Hành trình: xuất hành, đi tàu thuyền
  • Xây dựng: khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp
  • Nông nghiệp: gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, mua gia súc, các việc chăn nuôi
  • Tôn giáo và học tập: thờ phụng Táo Thần, nhập học, làm lễ cầu thân
  • Gia đình: cưới gả, kết hôn
  • Kinh doanh: thuê người, nộp đơn dâng sớ, khai trương tàu thuyền, học kỹ nghệ, làm hay sửa tàu thuyền
  • Nghệ thuật: vẽ tranh, tu sửa cây cối
  • Y tế: cầu thầy chữa bệnh
  • Cơ khí: lắp đặt máy móc hay các loại máy

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp

Sao tốt lành - Mang năng lượng tích cực:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, đặc biệt tốt cho hôn thú, cưới hỏi
  • Tam Hợp: Mang tính toàn năng, tốt cho mọi công việc
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc

Sao xấu - Cần tránh:

  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Cô Thần: Xấu với giá thú (cưới hỏi)
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng

Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần, mang lại may mắn và tài lộc

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (sao xấu)

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý) - Giờ xấu: Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, đói kém. Cần đề phòng được người nguyền rủa và lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu) - Giờ rất tốt lành: Đi sẽ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hoà hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần) - Giờ khó khăn: Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão) - Giờ may mắn: Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn) - Giờ khó khăn: Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay thị phi. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn trong từng bước.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ) - Giờ may mắn: Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 4 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 4 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 4 năm 2027 là ngày 26 tháng 2 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/4/2027 là ngày 26/2/2027 âm.

HỏiNgày 2 tháng 4 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 4 năm 2027 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 4 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 4 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/4/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/4/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 4 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 4 năm 2027Thứ sáu.

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2027 - Lịch vạn niên 2/4/2027