Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2027

Ngày Dương Lịch:17-4-2027
Ngày Âm Lịch:11-3-2027
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Bính Dần tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
17
11
Ngày: Bính Dần, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày: Bính Dần - Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát lành.

Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa, kỵ những tuổi: Canh Thân và Nhâm Thân.

Khắc hành: Hành Hỏa khắc hành Kim, trừ tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) vốn có sức chống chỉ hành Hỏa.

Quan hệ chi chi: Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp để tránh họa hỏa

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện lễ tế tự vì quỷ thần không ở tình trạng bình thường

Ngày: Lưu Liên - ngày Hung.

Ngày này mọi công việc tiến triển khó khăn, dễ vướng mắc, chậm trễ, rắc rối nên rất khó hoàn thành. Đặc biệt dễ gặp tranh cãi hay mâu thuẫn lời nói. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, xử lý giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị không nên vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - hình tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Khởi tạo công việc gì cũng tốt lành. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xây cất nhà, dọn dẹp cỏ cây, gieo trồng, lấy giống.

Kiêng cữ: Đi thuyền

Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí vào ngày Dần, nhất là Mậu Dần, rất hung hung, không nên cưới gả hay xây cất nhà cửa. Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên tốt cho mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy móc dệu hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được những sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì vô cùng tốt, tức là Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Không: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành.
  • Phúc Hậu: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Tặc: Xấu cho khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Hoả Tai: Xấu cho làm nhà, lợp nhà.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam tìm nhanh sẽ thấy. Cẩn thận tranh cãi hay miệng tiếng. Việc làm lâu nhưng cần thận trọng chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài hướng Nam tốt. Đi công việc gặp gỡ may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận cãi cọ, rắc rối đói kém phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu phải đi nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng gặp đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc tốt lành, cầu tài hướng Tây Nam nhất. Nhà cửa yên lành. Xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 4 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 4 năm 2027 là ngày 11 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/4/2027 là ngày 11/3/2027 âm.

HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 4 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 4 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 4 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/4/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/4/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 4 năm 2027Thứ bảy.

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2027 - Lịch vạn niên 17/4/2027