Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện: - Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động những dự án lớn... |
|
Ngày Canh Tuất - thuộc Thổ sinh Kim, là ngày mang tính chất cát lợi. - Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, không phù hợp với các tuổi Giáp Thìn và Mậu Thìn. - Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất do hưởng lợi từ sự khắc này. - Quan hệ Mộc Hỏa Thổ: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành cục Hỏa. Xung khắc Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. - Tam Sát kỵ mệnh: Không lợi cho các tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
|
- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh các bộ dệt hư hại ngang dạo - Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn chó, phòng quỉ quái xâm phạm giường ngủ |
|
Sao Tốc Hỷ - ngày tốt lành bội phần, nhưng chất lượng thay đổi theo từng buổi. Buổi sáng mang năng lượng cất tích, tuy nhiên buổi chiều kém hơn nên cần khẩn trương hoàn thành. Đặc điểm của ngày này là sự thành công nhanh chóng, do đó thích hợp cho những kế hoạch lớn lao, đem lại kết quả hiệu quả và mau lẹ. Tối ưu nhất là bắt tay vào công việc từ sáng sớm, càng lúc càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. Nên làm: Mọi công việc sáng tạo và xây dựng đều đón được vinh dự và lợi lộc. Công việc hôn nhân, cưới hỏi, sinh con quý tử thường mang kết quả tốt. Công danh được thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp họa, phải chờ ba năm. Dù xây dựng hay sửa chữa mộ phần đều dễ xảy ra tử vong. Vì vậy, để tránh điềm xấu, nên chọn ngày khác tốt hơn để tiến hành chôn cất. Sinh con đúng ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi dạy. Tốt nhất là đặt tên con theo tên Sao để bảo vệ. Nếu không dùng tên sao này, có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng có ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ:
Giác: Mộc Giao (con cá sấu): tức là Mộc tinh, sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
Trực Nguy Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Những ngày có trực Nguy được coi là ngày xấu, tiến hành bất kỳ công việc nào đều gặp hung họa. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần. Tránh xuất hành theo hướng Đông Bắc nơi có Hạc Thần (mang tính xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ thường có nhiều may mắn. Người đi sẽ nhận được tin tức tốt. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh cãi, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành lẽm, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng phải lâm khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những điều tầm thường. Công việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 4 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2027 là ngày 25 tháng 2 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/4/2027 là ngày 25/2/2027 âm.
HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 4 năm 2027 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/4/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/4/2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 4 năm 2027 là Thứ năm.
