Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2027

Ngày Dương Lịch:14-4-2027
Ngày Âm Lịch:8-3-2027
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Quý Hợi tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
14
8
Ngày: Quý Hợi, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 4

Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

• Thụ Tử: Ngày xấu nhất trong âm lịch, mọi hoạt động đều không nên thực hiện.

• Kim Thần Thất Sát: Hạn chế tham gia những việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hoặc những quyết định trọng đại.

Ngày Quý Hợi (Can Chi tương ứng với hành Thủy) - là ngày cát lợi:

  • Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, những người sinh năm Đinh Tỵ và Ất Tỵ nên kiêng cữ.
  • Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng xấu từ Thủy.
  • Quan hệ can chi: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Tránh tiến hành các vụ kiện tụng nơi lý thế của mình yếu hơn bên đối phương.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tổ chức lễ cưới để tránh những rạn nứt hay ly biệt trong hôn nhân.

Ngày Tiểu Cát - ngày tốt lành:

Thứ ngày này mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Những kế hoạch lớn đều thành công, mọi việc thuận lợi. Đặc biệt có được phù trợ từ thần linh, được quý nhân nâng đỡ và che chở.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Kiết Tú (tốt). Tượng trưng cho rái cá, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi hoạt động đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho khai trương, xuất hành, an táng, xây dựng nhà, tạo cửa, trổ cửa, tổ chức hôn lễ, các công việc liên quan đến nước (tháo nước, chặt cỏ phá đất), cắt may quần áo. Mọi việc thiện lành đều sẽ mang lại kết quả tốt lành một cách nhanh chóng.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn là ngày tốt nên không có bất kỳ việc nào cần kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Khi Sao Bích Thủy Du xuất hiện tại Mùi, Hợi, Mão thì mọi việc đều kỵ, đặc biệt vào mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng bị phạm phải Phục Đoạn Sát nên cần kiêng cữ tương tự.
  • Bích (tinh rái cá): Là sao tốt lành, thủy tinh mang năng lượng dương. Rất thuận lợi cho xây cất, mai táng, hôn nhân và kinh doanh đặc biệt thịnh vượng.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Nguy: Biểu tượng cho sự nguy hiểm, suy yếu và thoái thất. Vì lẽ đó, những ngày có trực Nguy là ngày xấu, mọi hoạt động đều dễ gặp bất lợi.

Sao tốt lành:

  • Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu lành:

  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (chỉ riêng săn bắn là tốt).
  • Địa Tặc: Bất lợi cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng, an táng.

Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (thần may mắn). Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần (thần tài lộc).

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Đông Nam nếu gặp Hạc Thần (thần xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành. Nếu xuất hành sẽ gặp nhiều may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin vui. Mọi việc gia đình hòa hợp. Người bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành có nguy cơ thiệt hại hoặc gặp nạn. Việc quan trọng cần thận trọng, nên cúng tế để tránh ảnh hưởng xấu.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều suôn sẻ, đặc biệt tốt cho cầu tài nếu đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được bình yên, người xuất hành đều an toàn.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Kế hoạch khó thành. Cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng lưỡi. Mọi việc diễn ra chậm nhưng cần chắc chắn.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện hay thiếu thốn. Cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh. Nếu buộc phải đi, hãy kiểm soát lời nói để hạn chế xích mích hoặc cãi cọ.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 4 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 4 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 4 năm 2027 là ngày 8 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/4/2027 là ngày 8/3/2027 âm.

HỏiNgày 14 tháng 4 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 4 năm 2027 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 4 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 4 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/4/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/4/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 14 tháng 4 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 4 năm 2027Thứ tư.