Lịch âm Tháng 7 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 7 Năm 2026
Tháng 7 âm lịch (Tháng Giáp Ngọ) mang đặc trưng của Hoa Phi Yến, biểu tượng hoa thiêng liêng của mùa hè. Những người sinh vào tháng này thường sở hữu tính cách mộng mơ, tưởng tượng sáng tạo và khả năng phân tích sắc sảo. Với vị trí mặt trời ở độ cao nhất, tỏa sáng rực rỡ cùng lũ nước dâng cao, mưa gió xối xả, tháng 7 biểu tượng cho năng lượng sôi nổi, hùng mạnh. Những sinh nhân tháng này sở hữu bản tính hăng hái, quyết đoán nhưng cần kiểm soát để tránh ngoan cố, khác biệt với quy tục phổ thông.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
17
Bính Tý
2
18
Đinh Sửu
3
19
Mậu Dần
4
20
Kỷ Mão
5
21
Canh Thìn
6
22
Tân Tỵ
7
23
Nhâm Ngọ
8
24
Quý Mùi
9
25
Giáp Thân
10
26
Ất Dậu
11
27
Bính Tuất
12
28
Đinh Hợi
13
29
Mậu Tý
14
1/6
Kỷ Sửu
15
2
Canh Dần
16
3
Tân Mão
17
4
Nhâm Thìn
18
5
Quý Tỵ
19
6
Giáp Ngọ
20
7
Ất Mùi
21
8
Bính Thân
22
9
Đinh Dậu
23
10
Mậu Tuất
24
11
Kỷ Hợi
25
12
Canh Tý
26
13
Tân Sửu
27
14
Nhâm Dần
28
15
Quý Mão
29
16
Giáp Thìn
30
17
Ất Tỵ
31
18
Bính Ngọ
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 7
- 11/7: Ngày Dân số Thế giới
- 27/7: Ngày Thương binh Liệt sĩ
- 28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
Sự kiện lịch sử tháng 7
- 02/07/1976: Nước ta chính thức đổi quốc hiệu từ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- 17/07/1966: Chủ tịch Hồ Chí Minh phát hành lời kêu gọi lịch sử "Không có gì quý hơn độc lập, tự do"
- 27/7: Ngày Thương binh Liệt sĩ
- 28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam (1929), cũng là ngày Việt Nam gia nhập Asean (1995)
Ngày xuất hành âm lịch
- 17/5 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên hạn chế, ngay cả khi có được thành quả cũng vô cùng tốn kém, dễ rơi vào tình thế mất mát hơn lãi
- 18/5 - Ngày Thiên Môn: xuất hành với thời điểm này mọi việc đều suôn sẻ, cầu gì được nấy, thấy ước thành hiện thực, mọi sự kiện đều thành tựu viên mãn
- 19/5 - Ngày Thiên Đường: xuất hành vô cùng tốt lành, quý nhân phù trợ trong mọi bước đi, buôn bán phát tài, mọi việc đều như ý muốn
- 20/5 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người phúc nhân giúp đỡ tận tình, mọi sự đều thuận lợi
- 21/5 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu lành, cầu tài không thành, đi đường dễ gặp mất cắp, mọi chuyện đều không may mắn
- 22/5 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, tìm vợ gặp vợ, mọi việc đều ý muốn
- 23/5 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít dù nhiều cũng hay xảy ra cãi cọ, phải hết sức cẩn thận tránh tai nạn chảy máu khó cầm
- 24/5 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp gỡ cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài được tài, mọi công việc đều suôn sẻ thuận lợi
- 25/5 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên hạn chế, ngay cả khi có được thành quả cũng vô cùng tốn kém, dễ rơi vào tình thế mất mát hơn lãi
- 26/5 - Ngày Thiên Môn: xuất hành với thời điểm này mọi việc đều suôn sẻ, cầu gì được nấy, thấy ước thành hiện thực, mọi sự kiện đều thành tựu viên mãn
- 27/5 - Ngày Thiên Đường: xuất hành vô cùng tốt lành, quý nhân phù trợ trong mọi bước đi, buôn bán phát tài, mọi việc đều như ý muốn
- 28/5 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người phúc nhân giúp đỡ tận tình, mọi sự đều thuận lợi
- 29/5 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu lành, cầu tài không thành, đi đường dễ gặp mất cắp, mọi chuyện đều không may mắn
- 1/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành với mục đích cầu tài đều không tốt, dễ mất của cải, kiện tụng cũng thua vì lý thuyết không đủ
- 2/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành với mục đích cầu tài đều được như ý, đi đâu cũng thông đạt và thuận lợi
- 3/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về hướng Nam và hướng Bắc đều vô cùng thuận lợi
- 4/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa xôi, làm việc gì cũng khó thành công, mọi chuyện đều rất không tốt lành
- 5/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường hay gặp cãi cọ, dễ dính phải sự xấu, không nên đi đâu
- 6/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 7/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn
- 8/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành gặp vận không tốt, tài lộc không có, kiện tụng cũng thua lý
- 9/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành với mục đích cầu tài đều không tốt, dễ mất của cải, kiện tụng cũng thua vì lý thuyết không đủ
- 10/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành với mục đích cầu tài đều được như ý, đi đâu cũng thông đạt và thuận lợi
- 11/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về hướng Nam và hướng Bắc đều vô cùng thuận lợi
- 12/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa xôi, làm việc gì cũng khó thành công, mọi chuyện đều rất không tốt lành
- 13/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường hay gặp cãi cọ, dễ dính phải sự xấu, không nên đi đâu
- 14/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 15/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn
- 16/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành gặp vận không tốt, tài lộc không có, kiện tụng cũng thua lý
- 17/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành với mục đích cầu tài đều không tốt, dễ mất của cải, kiện tụng cũng thua vì lý thuyết không đủ
- 18/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành với mục đích cầu tài đều được như ý, đi đâu cũng thông đạt và thuận lợi
