Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Ngày phạm Kim Thần Thất Sát: Đây là ngày kỵ lớn, cần tránh xa các hoạt động quan trọng như:
|
|
|
Ngày Canh Tý: Thuộc hành Kim kết hợp hành Thủy (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi mang tính bảo hộ. Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ. Những tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ nên kiêng cữ. Tương tác Ngũ Hành: Hành Thổ có tính khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy lại được miễn khắc. Quan hệ Chi Tức:
|
|
|
Canh (Quay tơ): "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên tiến hành quay tơ để tránh những khuyết tật trong công việc dệt và hư hại kinh vào. Tý (Gieo quẻ): "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên hỏi kèo hay gieo quẻ để tránh tự rước lấy những tai ương không đáng có. |
|
|
Ngày Không Vong – Ngày Hung Tú: Đây là ngày xấu nhất, mọi sự khó thành tựu. Công việc dễ gặp bế tắc, tiến độ bị trì trệ và trở ngại liên tục. Tài lộc thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Toàn bộ hoạt động đều bất lợi, cần tránh để hạn chế những thất bại không đáng có. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần, |
|
|
Tên sao: Sao Đê Tên ngày: Đê Thổ Lạc – Tính chất: Hung Tú (ngày xấu). Tượng trưng cho con lạc đà, chủ trị ngày thứ bảy âm lịch. Tính chất chung: Sao Đê là ngôi sao đại hung, hoàn toàn không thích hợp cho bất kỳ công việc quan trọng nào. Công việc kiêng cữ:
Sinh con vào ngày này không mang lại điều tốt lành, nên thực hiện công đức tích lũy cho con em. Ngoài các công việc đại kỵ trên, những hoạt động khác cũng nên hạn chế. Nếu có kế hoạch các công việc trên, khuyến cáo chọn ngày khác để thực hiện. Ngoại lệ – Ngày tốt:
"Đê tinh tạo tác chủ tai hung, |
|
|
Trực Chấp: Công việc hợp lý:
Công việc kiêng cữ:
|
|
|
Những ngôi sao tốt lành:
Những ngôi sao xấu cần tránh:
|
|
|
Hướng cát lợi:
Hướng cần tránh:
|
|
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý) – Giờ Hung:
13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu) – Giờ Cát:
15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần) – Giờ Bế Tắc:
17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão) – Giờ Tốt:
19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn) – Giờ Tranh Cãi:
21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ) – Giờ Cát Lợi Nhất:
|
Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 7 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày 12 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 25/7/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 25/7/2026 là ngày 12/6/2026 âm.
HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 7 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 7 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/7/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 25/7/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 25 tháng 7 năm 2026 là Thứ bảy.
