Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2026

Ngày Dương Lịch:25-7-2026
Ngày Âm Lịch:12-6-2026
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Canh Tý tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2026
Tháng 6 Năm 2026 (Bính Ngọ)
25
12
Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Ngày phạm Kim Thần Thất Sát:

Đây là ngày kỵ lớn, cần tránh xa các hoạt động quan trọng như:

  • Ký kết hợp đồng và giao dịch lớn
  • Bắt đầu dự án trọng đại
  • Đi xa hoặc xuất hành
  • Thực hiện các công việc đòi hỏi sự chắc chắn và thành công

Ngày Canh Tý: Thuộc hành Kim kết hợp hành Thủy (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi mang tính bảo hộ.

Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ. Những tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ nên kiêng cữ.

Tương tác Ngũ Hành: Hành Thổ có tính khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy lại được miễn khắc.

Quan hệ Chi Tức:

  • Tý lục hợp với Sửu
  • Tý tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục
  • Tý xung với Ngọ, hình với Mão, hại với Mùi, phá với Dậu, tuyệt với Tỵ

Canh (Quay tơ): "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên tiến hành quay tơ để tránh những khuyết tật trong công việc dệt và hư hại kinh vào.

Tý (Gieo quẻ): "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên hỏi kèo hay gieo quẻ để tránh tự rước lấy những tai ương không đáng có.

Ngày Không Vong – Ngày Hung Tú:

Đây là ngày xấu nhất, mọi sự khó thành tựu. Công việc dễ gặp bế tắc, tiến độ bị trì trệ và trở ngại liên tục. Tài lộc thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Toàn bộ hoạt động đều bất lợi, cần tránh để hạn chế những thất bại không đáng có.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần,
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi,
Không thì ôn tiểu thê nhi,
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc – Tính chất: Hung Tú (ngày xấu). Tượng trưng cho con lạc đà, chủ trị ngày thứ bảy âm lịch.

Tính chất chung: Sao Đê là ngôi sao đại hung, hoàn toàn không thích hợp cho bất kỳ công việc quan trọng nào.

Công việc kiêng cữ:

  • Khởi công xây dựng, động thổ
  • Chôn cất, mai táng
  • Cưới gả, hôn lễ
  • Xuất hành, đi xa
  • Hoạt động liên quan đến đường thủy

Sinh con vào ngày này không mang lại điều tốt lành, nên thực hiện công đức tích lũy cho con em. Ngoài các công việc đại kỵ trên, những hoạt động khác cũng nên hạn chế. Nếu có kế hoạch các công việc trên, khuyến cáo chọn ngày khác để thực hiện.

Ngoại lệ – Ngày tốt:

  • Đê Thổ Lạc tại Thân, Tý và Thìn: Mọi việc đều tốt lành
  • Đặc biệt Thìn là tốt nhất bởi Sao Đê Đăng Viên tại Thìn (tức Sao Đê chiếu sáng tại vị trí Thìn)

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung,
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Chấp:

Công việc hợp lý:

  • Lập kế ước, giao dịch buôn bán
  • Động thổ, san nền, xây dựng
  • Cầu thầy, chữa bệnh
  • Đi săn, bắt cá
  • Tìm kiếm và bắt giữ người phạm pháp
  • Xây đắp nền tường

Công việc kiêng cữ:

  • Dời nhà, chuyển nhà
  • Đi chơi xa, xuất hành đường xa
  • Mở cửa hiệu, khai trương kinh doanh
  • Xuất tiền của, chi tiêu lớn

Những ngôi sao tốt lành:

  • Nguyệt Không: Tốt cho việc xây nhà mới, sửa chữa nhà cửa, làm giường, bố trí giường ngủ.
  • Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, khiếu nại tố tụng, giải oan uất cũng như hóa giải những ảnh hưởng xấu của các sao hung.

Những ngôi sao xấu cần tránh:

  • Thiên Ôn: Kỵ khởi công xây dựng.
  • Hoang Vu: Ảnh hưởng tiêu cực đến toàn bộ công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, xây bếp.
  • Hoàng Sa: Kỵ xuất hành, đi xa.
  • Cửu Không: Tránh xuất hành, kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Ảnh hưởng tiêu cực đến toàn bộ mọi việc.

Hướng cát lợi:

  • Hướng Tây Bắc: Đón Hỷ Thần (sao của sự may mắn, vui vẻ)
  • Hướng Tây Nam: Đón Tài Thần (sao của tài lộc, giàu có)

Hướng cần tránh:

  • Hướng Lên Trời: Gặp Hạc Thần (sao hung, mang điềm xấu)

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý) – Giờ Hung:

  • Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý
  • Xuất hành dễ gặp nạn hoặc thiệt hại
  • Nên cúng tế và khẩn cầu mới có thể an toàn

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu) – Giờ Cát:

  • Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt tốt cho cầu tài
  • Xuất hành hướng Tây Nam càng mang lại may mắn
  • Nhà cửa yên bình, người đi được bình an

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần) – Giờ Bế Tắc:

  • Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt
  • Kiện tụng nên hoãn lại
  • Người đi xa chưa có tin tức
  • Mất tiền nên đi hướng Nam để tìm kiếm nhanh
  • Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, chuyện miệng
  • Công việc tiến chậm nhưng cần thực hiện kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão) – Giờ Tốt:

  • Tin vui sắp tới
  • Cầu lộc cầu tài – xuất hành hướng Nam càng tốt
  • Công việc gặp gỡ gặp nhiều may mắn
  • Người đi sắp có tin về
  • Chăn nuôi, kinh doanh thuận lợi

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn) – Giờ Tranh Cãi:

  • Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện
  • Đe dọa đói kém, khó khăn
  • Người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể
  • Đề phòng người bị chỉ trích, nguyền rủa
  • Tránh lây bệnh tật
  • Nên tránh hội họp, tranh luận, công vụ vào giờ này
  • Nếu bắt buộc phải đi, cần giữ miệng nói để tránh ẩu đả

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ) – Giờ Cát Lợi Nhất:

  • Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn
  • Buôn bán kinh doanh có lời lãi
  • Người đi sắp trở về nhà
  • Phụ nữ có tin mừng
  • Mọi việc gia đình hòa hợp
  • Cầu bệnh khỏi thì sẽ ứng, gia đình mạnh khỏe

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 7 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày 12 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/7/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/7/2026 là ngày 12/6/2026 âm.

HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 7 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 7 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 7 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/7/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/7/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 7 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 7 năm 2026Thứ bảy.

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2026 - Lịch vạn niên 25/7/2026