Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2026

Ngày Dương Lịch:24-7-2026
Ngày Âm Lịch:11-6-2026
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Kỷ Hợi tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2026
Tháng 6 Năm 2026 (Bính Ngọ)
24
11
Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 7

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an thành công việc.

Ngày: Kỷ Hợi - Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), là ngày cát trung bình, thuộc loại ngày chế nhật.

Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ với các tuổi Quý Tỵ và Ất Mùi.

Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ sẽ không bị ảnh hưởng bởi sức khắc này.

Quan hệ Thập Nhị Chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp cùng Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành công việc phá khoán vì dễ gây tổn thất cho cả hai bên.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan cưới hỏi để tránh sự ly biệt và tan vỡ.

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày cát lợi.

Trong đó, Tiểu Cát là ngày mà mọi việc đều diễn ra suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Những mưu đồ lớn sẽ thành công suôn sẻ, thuận lợi, đồng thời được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Các công việc liên quan cắt may áo vải, trang trí nội thất sẽ mang lại nhiều may mắn và lộc thực.

Kiêng cữ: Tuyệt đối không nên tiến hành chôn cất vì dễ gặp Trùng tang. Để tránh điều xui xẻo, nên lựa chọn ngày tốt khác để thực hiện công việc này. Nếu làm đám cưới sợ rằng phòng thalamus sẽ lạnh lẽo. Nếu kiện tụng tranh đấu thì sẽ thất bại. Nếu khởi dựng nhà cửa có thể gặp chết con đầu. Trong vòng 10 hoặc 100 ngày sau sẽ gặp họa, rồi từ từ tiêu tán tài sản, ruộng đất, hoặc nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, những đứa trẻ sinh vào ngày này sẽ khó nuôi dạy. Do đó, nên lấy tên của Sao Cang để đặt cho con thì sẽ được bình an.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Nên kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính. Đặc biệt tránh đi thuyền vì dễ gặp nguy hiểm (Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang khi ở vị trí Mùi, Hợi, Mẹo thì mọi việc đều tốt lành, đặc biệt nhất là khi ở vị trí Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng): Thuộc Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Cần đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, sửa hay xây phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa chữa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm gia súc.

Không nên: Thưa kiện tranh tụng, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, tuy nhiên kỵ việc kiện tụng.
  • Nguyệt Tài: Đặc biệt tốt cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, di chuyển hay giao dịch mua bán.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo công trình.
  • Trùng Tang: Kiêng cữ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây dựng nhà cửa.
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng và tu sửa nhà cửa.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hoặc theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất cát lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu khấn sẽ nhanh khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài khi đi không lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn, các công việc quan trọng sẽ phải chịu khó. Có khả năng gặp ma quỷ nên nên thực hiện cúng tế mới được an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được tốt lành, cầu tài đặc biệt tốt nếu đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa sẽ được yên bình. Những người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu đồ khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa lâu chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi theo hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ chậm lâu nhưng nên cẩn thận và chắc chắn từng bước.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ tốt hơn. Đi công việc sẽ gặp gỡ người quen, có nhiều thuận lợi. Người xuất hành sẽ có tin tức phản hồi. Chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 7 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 7 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 7 năm 2026 là ngày 11 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/7/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/7/2026 là ngày 11/6/2026 âm.

HỏiNgày 24 tháng 7 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 7 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 7 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 7 năm 2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/7/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/7/2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 24 tháng 7 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 7 năm 2026Thứ sáu.