Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh những ngày không hanh thông: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - những ngày này tất cả công việc đều gặp trở ngại, dù là chuyện giải trí hay kinh doanh cũng nên hoãn lại. |
|
Ngày Nhâm Ngọ - là ngày mà Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xem là ngày cát trung bình, có hiệu lực trung bình. - Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, nên tránh những tuổi: Bính Tý và Canh Tý. - Tương tác hành vận: Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ, song ngoại trừ những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ, những tuổi này không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này. - Quan hệ với chi chi khác: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến tháo nước để tránh gặp khó khăn trong công tác canh phòng đê điều. - Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp, sửa chữa mái nhà để tránh việc phải redo, gây tốn kém cho chủ nhà. |
|
Ngày Xích Khẩu - là ngày Hung, cực kỳ bất lợi cho các hoạt động giao tiếp và tương tác xã hội. Cần đặc biệt cảnh báo về vấn đề miệng lưỡi, tranh cãi hay mâu thuẫn. Đây là ngày xấu, các kế hoạch khó thành tựu, dễ dẫn tới nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tình huống "làm ơn nên oán", gây khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên sao: Sao Thất Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3, là ngày cát lớn mang nhiều phúc lạc. Nên làm: Khởi động các công việc hầu như không có gì bất lợi. Đặc biệt thích hợp cho việc tháo nước, các công tác thủy lợi, chuyến đi bằng thuyền, xây cất, mở cửa, cưới gả, an táng hay khai thác đất đai. Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết thật sự không có bất kỳ việc gì cần phải tránh, hoàn toàn có thể thực hiện mọi công việc. Lưu ý đặc biệt:
"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
Trực Kiến - Ngày cát tuỳ theo loại công việc Nên làm: Khai trương kinh doanh, bổ nhiệm chức vụ, cưới hỏi, trồng trọc cây cối, tế tự đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ gặp thuận lợi, đặc biệt mang lợi cho việc sinh con. Không nên: Động thổ đất, an táng, đào giếng nước, lợp mái nhà - những công việc này dễ gây bất an. |
|
Sao tốt (Cát tinh):
Sao xấu (흉tinh):
|
|
Để dẫn vào may mắn, nên xuất hành hướng:
Cần tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần - sao xấu mang bất lợi. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời kỳ dễ nảy sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần phải cảnh báo cao. Những người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh gặp bất trắc. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan sự. Nếu bắt buộc phải đi vào thời điểm này, hãy giữ miệng để giảm thiểu khả năng ẩu đả hay cãi vã. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là khoảng thời gian cát lợi nhất, nếu xuất hành thường bắt gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lãi tốt. Người ra đi sắp có tin về, sắp quay về nhà. Phụ nữ thường nhận được tin vui từ xa. Các mâu thuẫn gia đình sẽ được hòa giải, mọi người trong nhà đều yên tâm. Nếu có bệnh và cầu thì sẽ bình phục, gia đình toàn bộ mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời kỳ không thuận lợi cho cầu tài, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành có nguy cơ gặp thiệt hại, nạn hoạ, hoặc vấn đề về công việc trọng yếu cần phải xử lý phức tạp. Theo quan niệm âm lịch, nên cúng tế để祈求an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Thời kỳ cát tường, mọi công việc đều thuận lợi tốt đẹp. Đặc biệt tốt để cầu tài, nên xuất hành theo hướng Tây Nam sẽ mang lại thêm may mắn. Gia đình sẽ yên lành an toàn. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Thời kỳ khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt, công việc tiến triển chậm chạp. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, nên đi hướng Nam tìm kiếm thì mới có thể phát hiện. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường. Dù làm việc gì cũng nên thận trọng, chắc chắn từng bước. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Thời kỳ tin vui sắp đến, tiềm năng may mắn cao. Nếu cầu lộc cầu tài, nên xuất hành hướng Nam sẽ đạt kết quả tốt. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều cơ hội may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều sẽ gặp thuận lợi, phát triển tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 7 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 2026 là ngày 23 tháng 5 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 7/7/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 7/7/2026 là ngày 23/5/2026 âm.
HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 7 năm 2026 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/7/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 7/7/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 7 tháng 7 năm 2026 là Thứ ba.
