Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày hung, cần tránh thực hiện các công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, hôn lễ cưới hỏi, động thổ khởi công, sửa chữa hay cất nhà xây cửa, v.v... |
|
Ngày Bính Tuất: Được xem là ngày cát (ngày bảo), do Can Bính sinh Chi Tuất (Hỏa sinh Thổ). Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ - Kỵ dành cho tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn. Tương tác ngũ hành: Hành Thổ trong ngày này khắc với hành Thủy, ngoại trừ những người sinh năm Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng xấu. Quan hệ chi chi: Tuất lục hợp với Mão, tham gia tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành cục Hỏa. Xung với Thìn, hình với Mùi, hại với Dậu, phá với Mùi, tuyệt với Thìn. Tam Sát kỵ mệnh: Những người sinh năm Hợi, Mão, Mùi cần lưu ý tránh xa các công việc trọng đại. |
|
Can Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa hoặc xây dựng bếp tường để tránh thiệt hại từ hỏa tai. Chi Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, nếu không sẽ gặp quỉ quái tấn công giường ngủ. |
|
Ngày Lưu Liên: Được xếp vào loại ngày hung. Trong ngày này, công việc khó có kết quả tốt, dễ bị chậm trễ hoặc dính vào những mâu thuẫn, tờ rơi nên rất khó đạt được mục tiêu. Ngoài ra, dễ bất ngờ gặp phải những tranh chấp về lời nói, lợi miệng hay những rắc rối trong giao tiếp. Đối với các vấn đề hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin cấp phép, nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi vội vàng thực hiện. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Vị Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - Tượng trưng con chim trĩ xinh đẹp, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Mọi công việc khởi tạo đều may mắn. Đặc biệt thích hợp cho: cưới hỏi, xây cất nhà cửa, dọn dẹp cỏ chua, gieo trồng, lấy giống giống nòi. Kiêng cữ: Đi thuyền, đi đường thủy. Ngoại lệ:
"Vị tinh tạo tác sự như hà, |
|
Trực Bình Nên làm:
|
|
Các sao may mắn:
Các sao không may:
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành hướng Tây Nam để tiếp nhận Hỷ Thần (sao may mắn về hạnh phúc). Xuất hành hướng Chính Đông để tiếp nhận Tài Thần (sao may mắn về tiền tài). Hướng cần tránh: Tây Bắc là vị trí của Hạc Thần (sao xấu) nên không nên xuất hành theo hướng này. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và tài lộc tối tăm không rõ. Tốt nhất nên hoãn lại các vụ kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức liên lạc. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Phòng chứng miệng thiếu lưỡng, tranh cãi hay những lời nói vô căn cứ. Tiến độ công việc chậm, lâu, nhưng vẫn cần làm cẩn thận để đảm bảo chất lượng. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc hay cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công tác gặp gỡ sẽ có nhiều điều may mắn. Người đi sắp có thư tin từ nhà. Nếu chăn nuôi, canh tác đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ gây tranh luận, cãi cọ, sinh hư hư, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác có lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kín tiếng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thường không có lợi, hoặc gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, việc trọng đại phải khốn khó, gặp ma quỷ nên cúng tế để cầu an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 7 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 7 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2026 là ngày 27 tháng 5 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/7/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/7/2026 là ngày 27/5/2026 âm.
HỏiNgày 11 tháng 7 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 7 năm 2026 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 7 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 7 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/7/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/7/2026 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 11 tháng 7 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 7 năm 2026 là Thứ bảy.
