Lịch âm năm 2048
Năm Mậu Thìn (Âm Lịch)
Con rồng trong huyền thoại của người phương Đông là tính Dương của vũ trụ, biểu tượng uy quyền hoàng gia. Theo đó, rồng hiện diện ở khắp mọi nơi, dưới nước, trên mặt đất và không trung. Rồng là biểu tượng của nước và là dấu hiệu thuận lợi cho nông nghiệp. Người tuổi Rồng rất trung thực, năng nổ nhưng rất nóng tính và bướng bỉnh. Họ là biểu tượng của quyền lực, sự giàu có, thịnh vượng và của hoàng tộc.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2048
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Canh Ngọ
2
2
Tân Mùi
3
3
Nhâm Thân
4
4
Quý Dậu
5
5
Giáp Tuất
6
6
Ất Hợi
7
7
Bính Tý
8
8
Đinh Sửu
9
9
Mậu Dần
10
10
Kỷ Mão
11
11
Canh Thìn
12
12
Tân Tỵ
13
13
Nhâm Ngọ
14
14
Quý Mùi
15
15
Giáp Thân
16
16
Ất Dậu
17
17
Bính Tuất
18
18
Đinh Hợi
19
19
Mậu Tý
20
20
Kỷ Sửu
21
21
Canh Dần
22
22
Tân Mão
23
23
Nhâm Thìn
24
24
Quý Tỵ
25
25
Giáp Ngọ
26
26
Ất Mùi
27
27
Bính Thân
28
28
Đinh Dậu
29
29
Mậu Tuất
30
30
Kỷ Hợi
31
31
Canh Tý
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/2
Tân Sửu
2
2
Nhâm Dần
3
3
Quý Mão
4
4
Giáp Thìn
5
5
Ất Tỵ
6
6
Bính Ngọ
7
7
Đinh Mùi
8
8
Mậu Thân
9
9
Kỷ Dậu
10
10
Canh Tuất
11
11
Tân Hợi
12
12
Nhâm Tý
13
13
Quý Sửu
14
14
Giáp Dần
15
15
Ất Mão
16
16
Bính Thìn
17
17
Đinh Tỵ
18
18
Mậu Ngọ
19
19
Kỷ Mùi
20
20
Canh Thân
21
21
Tân Dậu
22
22
Nhâm Tuất
23
23
Quý Hợi
24
24
Giáp Tý
25
25
Ất Sửu
26
26
Bính Dần
27
27
Đinh Mão
28
28
Mậu Thìn
29
29
Kỷ Tỵ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/3
Canh Ngọ
2
2
Tân Mùi
3
3
Nhâm Thân
4
4
Quý Dậu
5
5
Giáp Tuất
6
6
Ất Hợi
7
7
Bính Tý
8
8
Đinh Sửu
9
9
Mậu Dần
10
10
Kỷ Mão
11
11
Canh Thìn
12
12
Tân Tỵ
13
13
Nhâm Ngọ
14
14
Quý Mùi
15
15
Giáp Thân
16
16
Ất Dậu
17
17
Bính Tuất
18
18
Đinh Hợi
19
19
Mậu Tý
20
20
Kỷ Sửu
21
21
Canh Dần
22
22
Tân Mão
23
23
Nhâm Thìn
24
24
Quý Tỵ
25
25
Giáp Ngọ
26
26
Ất Mùi
27
27
Bính Thân
28
28
Đinh Dậu
29
29
Mậu Tuất
30
30
Kỷ Hợi
31
31
Canh Tý
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Tân Sửu
2
2
Nhâm Dần
3
3
Quý Mão
4
4
Giáp Thìn
5
5
Ất Tỵ
6
6
Bính Ngọ
7
7
Đinh Mùi
8
8
Mậu Thân
9
9
Kỷ Dậu
10
10
Canh Tuất
11
11
Tân Hợi
12
12
Nhâm Tý
13
13
Quý Sửu
14
14
Giáp Dần
15
15
Ất Mão
16
16
Bính Thìn
17
17
Đinh Tỵ
18
18
Mậu Ngọ
19
19
Kỷ Mùi
20
20
Canh Thân
21
21
Tân Dậu
22
22
Nhâm Tuất
23
23
Quý Hợi
24
24
Giáp Tý
25
25
Ất Sửu
26
26
Bính Dần
27
27
Đinh Mão
28
28
Mậu Thìn
29
29
Kỷ Tỵ
30
30
Canh Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/5
Tân Mùi
2
2
Nhâm Thân
3
3
Quý Dậu
4
4
Giáp Tuất
5
5
Ất Hợi
6
6
Bính Tý
7
7
Đinh Sửu
8
8
Mậu Dần
9
9
Kỷ Mão
10
10
Canh Thìn
11
11
Tân Tỵ
12
12
Nhâm Ngọ
13
13
Quý Mùi
14
14
Giáp Thân
15
15
Ất Dậu
16
16
Bính Tuất
17
17
Đinh Hợi
18
18
Mậu Tý
19
19
Kỷ Sửu
20
20
Canh Dần
21
21
Tân Mão
22
22
Nhâm Thìn
23
23
Quý Tỵ
24
24
Giáp Ngọ
25
25
Ất Mùi
26
26
Bính Thân
27
27
Đinh Dậu
28
28
Mậu Tuất
29
29
Kỷ Hợi
30
30
Canh Tý
31
31
Tân Sửu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/6
Nhâm Dần
2
2
Quý Mão
3
3
Giáp Thìn
4
4
Ất Tỵ
5
5
Bính Ngọ
6
6
Đinh Mùi
7
7
Mậu Thân
8
8
Kỷ Dậu
9
9
Canh Tuất
10
10
Tân Hợi
11
11
Nhâm Tý
12
12
Quý Sửu
13
13
Giáp Dần
14
14
Ất Mão
15
15
Bính Thìn
16
16
Đinh Tỵ
17
17
Mậu Ngọ
18
18
Kỷ Mùi
19
19
Canh Thân
20
20
Tân Dậu
21
21
Nhâm Tuất
22
22
Quý Hợi
23
23
Giáp Tý
24
24
Ất Sửu
25
25
Bính Dần
26
26
Đinh Mão
27
27
Mậu Thìn
28
28
Kỷ Tỵ
29
29
Canh Ngọ
30
30
Tân Mùi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/7
Nhâm Thân
2
2
Quý Dậu
3
3
Giáp Tuất
4
4
Ất Hợi
5
5
Bính Tý
6
6
Đinh Sửu
7
7
Mậu Dần
8
8
Kỷ Mão
9
9
Canh Thìn
10
10
Tân Tỵ
11
11
Nhâm Ngọ
12
12
Quý Mùi
13
13
Giáp Thân
14
14
Ất Dậu
15
15
Bính Tuất
16
16
Đinh Hợi
17
17
Mậu Tý
18
18
Kỷ Sửu
19
19
Canh Dần
20
20
Tân Mão
21
21
Nhâm Thìn
22
22
Quý Tỵ
23
23
Giáp Ngọ
24
24
Ất Mùi
25
25
Bính Thân
26
26
Đinh Dậu
27
27
Mậu Tuất
28
28
Kỷ Hợi
29
29
Canh Tý
30
30
Tân Sửu
31
31
Nhâm Dần
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/8
Quý Mão
2
2
Giáp Thìn
3
3
Ất Tỵ
4
4
Bính Ngọ
5
5
Đinh Mùi
6
6
Mậu Thân
7
7
Kỷ Dậu
8
8
Canh Tuất
9
9
Tân Hợi
10
10
Nhâm Tý
11
11
Quý Sửu
12
12
Giáp Dần
13
13
Ất Mão
14
14
Bính Thìn
15
15
Đinh Tỵ
16
16
Mậu Ngọ
17
17
Kỷ Mùi
18
18
Canh Thân
19
19
Tân Dậu
20
20
Nhâm Tuất
21
21
Quý Hợi
22
22
Giáp Tý
23
23
Ất Sửu
24
24
Bính Dần
25
25
Đinh Mão
26
26
Mậu Thìn
27
27
Kỷ Tỵ
28
28
Canh Ngọ
29
29
Tân Mùi
30
30
Nhâm Thân
31
31
Quý Dậu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/9
Giáp Tuất
2
2
Ất Hợi
3
3
Bính Tý
4
4
Đinh Sửu
5
5
Mậu Dần
6
6
Kỷ Mão
7
7
Canh Thìn
8
8
Tân Tỵ
9
9
Nhâm Ngọ
10
10
Quý Mùi
11
11
Giáp Thân
12
12
Ất Dậu
13
13
Bính Tuất
14
14
Đinh Hợi
15
15
Mậu Tý
16
16
Kỷ Sửu
17
17
Canh Dần
18
18
Tân Mão
19
19
Nhâm Thìn
20
20
Quý Tỵ
21
21
Giáp Ngọ
22
22
Ất Mùi
23
23
Bính Thân
24
24
Đinh Dậu
25
25
Mậu Tuất
26
26
Kỷ Hợi
27
27
Canh Tý
28
28
Tân Sửu
29
29
Nhâm Dần
30
30
Quý Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Giáp Thìn
2
2
Ất Tỵ
3
3
Bính Ngọ
4
4
Đinh Mùi
5
5
Mậu Thân
6
6
Kỷ Dậu
7
7
Canh Tuất
8
8
Tân Hợi
9
9
Nhâm Tý
10
10
Quý Sửu
11
11
Giáp Dần
12
12
Ất Mão
13
13
Bính Thìn
14
14
Đinh Tỵ
15
15
Mậu Ngọ
16
16
Kỷ Mùi
17
17
Canh Thân
18
18
Tân Dậu
19
19
Nhâm Tuất
20
20
Quý Hợi
21
21
Giáp Tý
22
22
Ất Sửu
23
23
Bính Dần
24
24
Đinh Mão
25
25
Mậu Thìn
26
26
Kỷ Tỵ
27
27
Canh Ngọ
28
28
Tân Mùi
29
29
Nhâm Thân
30
30
Quý Dậu
31
31
Giáp Tuất
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Ất Hợi
2
2
Bính Tý
3
3
Đinh Sửu
4
4
Mậu Dần
5
5
Kỷ Mão
6
6
Canh Thìn
7
7
Tân Tỵ
8
8
Nhâm Ngọ
9
9
Quý Mùi
10
10
Giáp Thân
11
11
Ất Dậu
12
12
Bính Tuất
13
13
Đinh Hợi
14
14
Mậu Tý
15
15
Kỷ Sửu
16
16
Canh Dần
17
17
Tân Mão
18
18
Nhâm Thìn
19
19
Quý Tỵ
20
20
Giáp Ngọ
21
21
Ất Mùi
22
22
Bính Thân
23
23
Đinh Dậu
24
24
Mậu Tuất
25
25
Kỷ Hợi
26
26
Canh Tý
27
27
Tân Sửu
28
28
Nhâm Dần
29
29
Quý Mão
30
30
Giáp Thìn
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/12
Ất Tỵ
2
2
Bính Ngọ
3
3
Đinh Mùi
4
4
Mậu Thân
5
5
Kỷ Dậu
6
6
Canh Tuất
7
7
Tân Hợi
8
8
Nhâm Tý
9
9
Quý Sửu
10
10
Giáp Dần
11
11
Ất Mão
12
12
Bính Thìn
13
13
Đinh Tỵ
14
14
Mậu Ngọ
15
15
Kỷ Mùi
16
16
Canh Thân
17
17
Tân Dậu
18
18
Nhâm Tuất
19
19
Quý Hợi
20
20
Giáp Tý
21
21
Ất Sửu
22
22
Bính Dần
23
23
Đinh Mão
24
24
Mậu Thìn
25
25
Kỷ Tỵ
26
26
Canh Ngọ
27
27
Tân Mùi
28
28
Nhâm Thân
29
29
Quý Dậu
30
30
Giáp Tuất
31
31
Ất Hợi
