Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2027

Ngày Dương Lịch:7-7-2027
Ngày Âm Lịch:4-6-2027
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Hợi tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2027
Tháng 6 Năm 2027 (Đinh Mùi)
7
4
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 7

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát:

Những ngày này nên tránh thực hiện các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng hay khởi động các dự án lớn để đảm bảo sự thuận lợi và an toàn.

Ngày Đinh Hợi: Tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ.

Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên ngoại lệ áp dụng cho các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy, những tuổi này không chịu ảnh hưởng bị khắc.

Quan hệ chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" – Không nên tiến hành việc cắt tóc vào ngày này để tránh đầu sinh ra nhọt.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" – Không nên tiến hành các công việc liên quan đến cưới hỏi để tránh xảy ra ly biệt.

Ngày Xích Khẩu – Ngày Hung:

Ngày này cần phòng chế miệng lưỡi, dễ xảy ra mâu thuẫn hay tranh cãi. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du – Tương tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ Tư – Tang Cung: Tốt (Kiết Tú).

Nên làm: Sao Bích là sao may mắn toàn diện, rất thích hợp khởi công bất kỳ công việc nào. Đặc biệt tốt cho: khai trương, xuất hành, chôn cất, xây cất nhà, trổ cửa, dựng cửa, cưới gả, các công việc thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo. Làm việc thiện ngay hôm nay, quả báo tốt lành sẽ đến nhanh chóng.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết nên không có bất kỳ việc chi phải kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão: Trăm việc đều kỵ, nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (nên kiêng cữ như trên).
  • Ý nghĩa Bích (Thủy Du): Thủy tinh, sao tốt, đặc biệt may mắn cho xây cất, mai táng, hôn nhân và kinh doanh.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo.
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần phải đề phòng. Nên hoãn lại việc ra đi nếu có thể. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là các việc hội họp, tranh luận, việc quan… nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 7 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 7 năm 2027 là ngày 4 tháng 6 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/7/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/7/2027 là ngày 4/6/2027 âm.

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 7 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/7/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/7/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 7 năm 2027Thứ tư.

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2027 - Lịch vạn niên 7/7/2027