Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2027

Ngày Dương Lịch:18-7-2027
Ngày Âm Lịch:15-6-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Mậu Tuất tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2027
Tháng 6 Năm 2027 (Đinh Mùi)
18
15
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Những ngày cần tránh làm việc lớn:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày cần tránh mọi công việc liên quan đến chuyên cơm cất, tu bổ và bảo trì mộ phần.

- Trùng Tang: Kỵ tiến hành chôn cất, lễ cưới hỏi, chuyên cơm chồng đi xa, xây dựng nhà cửa hoặc lăng mộ.

- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, lễ cưới hỏi, vợ chồng khởi hành, xây nhà mới hoặc xây lăng mộ.

- Kim Thần Thất Sát: Không nên khởi công những dự án quan trọng, cuộc hành trình xa, ký kết các hợp đồng hay bắt đầu các công trình lớn.

Ngày Mậu Tuất – thuộc Can Chi cùng hành (tương ứng với Thổ), là ngày cát lành.

- Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, cần tránh cho tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ.

- Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ. Ngoại trừ những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi Mộc khắc.

- Mối quan hệ Can Chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành cục Hỏa. Xung chạm với Thìn, hình phạt với Mùi, hại với Dậu, phá với Mùi, tuyệt với Thìn.

- Tam Sát kỵ: Mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Không nên tiếp nhận hay ghi danh quyền sử dụng đất đai để tránh gia chủ gặp biến cố không may.

- Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" – Không nên tiến hành việc ăn thịt chó, phòng tránh những điều kỳ quái xảy ra trên giường ngủ.

Ngày Tốc Hỷ – tức ngày vừa dễ thành công.

Tuy buổi sáng thì lành lạc, nhưng chiều tối lại kém thuận tiện, vì vậy nên hành động nhanh chóng. Niềm vui dễ tới nhưng cũng dễ đi, nên dùng để mưu đại sự sẽ có kết quả nhanh chóng. Tốt nhất hãy bắt tay vào công việc vào sáng sớm, càng khẩn trương càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn của trùng phùng,
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi,
Có tài có lộc hẳn hoi,
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã – Lý Trung: Xấu (Bình Tú). Tượng trưng sao con ngựa, chủ trị ngày Chủ Nhật.

Nên làm: Khởi công xây dựng phòng ở mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, tổ chức hôn lễ, đào đắp và mở thông đường nước.

Ngoại lệ:

  • Sao Tinh là một trong những vị Thất Sát Tinh. Nếu sinh con vào ngày này, nên lấy tên từ sao để dễ nuôi dạy, có thể sử dụng tên sao năm hoặc tên sao tháng.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều rất tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt nhưng chôn cất có nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho tàng, sắp đặt linh cữu, gắn cửa phòng, kê gác lửng, đặt yên vị máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu bè, các công việc bồi đắp bổ sung (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc khắc phục khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt:

  • Nguyệt Giải: Tốt cho mọi công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là việc hôn nhân lễ nghi (lễ cưới hỏi).
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương cửa hàng, kinh doanh buôn bán, cầu tài cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu khi tiến hành lễ nghi hôn nhân (cưới hỏi), mở cửa hàng hoặc khai trương kinh doanh.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Trùng Phục: Kiêng việc lễ cưới hỏi và an táng chôn cất.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái) và mai táng.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (không tốt).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc gặp gỡ thì nhiều may mắn. Người đi sẽ nhận được tin tức. Nếu chăn nuôi động vật đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thiệt hại do đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng những lời nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nhất là những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời nói để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời. Người đi sắp sẽ trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải chịu thua, gặp vấn đề phải cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội thấy lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm phào. Công việc tiến hành chậm rãi, lâu la, nhưng tốt nhất làm việc gì cũng cần chắc chắn chu đáo.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 7 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 7 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 7 năm 2027 là ngày 15 tháng 6 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/7/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/7/2027 là ngày 15/6/2027 âm.

HỏiNgày 18 tháng 7 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 7 năm 2027 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 7 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 7 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/7/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/7/2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 18 tháng 7 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 7 năm 2027Chủ nhật.

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2027 - Lịch vạn niên 18/7/2027