Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2027

Ngày Dương Lịch:15-7-2027
Ngày Âm Lịch:12-6-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Ất Mùi tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2027
Tháng 6 Năm 2027 (Đinh Mùi)
15
12
Ngày: Ất Mùi, Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh xa các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra thuận lợi.

Ngày Ất Mùi - đặc điểm Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), thuộc hạng ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, cần kiêng kỵ cho các tuổi Kỷ Sửu và Quý Sửu.

Tương quan ngũ hành: Hành Kim khắc với hành Mộc trong ngày này, tuy nhiên ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.

Tương hợp thập hai chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến gieo trồng, sẽ dẫn đến cây trồng không phát triển.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh các chất độc ngấm vào trong ruột.

Ngày Không Vang - tức ngày Hung (xấu).

Hầu hết mọi việc làm đều khó thành tựu. Công việc dễ rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp nhiều trở ngại. Tài sản có nguy cơ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút. Đây là ngày xấu trong mọi khía cạnh, nên nên tránh khởi động các công việc để hạn chế rủi ro và tăng cơ hội thành công.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Thực hiện nhiều công việc lành mạnh như mở cửa, dựng cửa nhà, khai thông đường nước, đào mương, móc giếng, đi thuyền, xây cất nhà cửa, nhậm chức công danh hoặc nhập học.

Kiêng cữ: Tránh làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Ngoại lệ và ưu thế:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn khi ở vị trí Mùi, Hợi, Mão thì mọi việc đều tốt lành. Tại Mùi là Nhập Miếu nên sẽ khởi động được vinh quang.
  • Tỉnh: Mộc Can (con chim cú) - tức Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh sẽ thành đạt, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất thuận lợi vô cùng.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ đón được lợi lạc, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng bái và tế tự thần linh.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ đất.
  • Thần Cách: Kỵ việc cúng bái và tế tự.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo công trình.
  • Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang tới may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang tới tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài sẽ không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi có nguy cơ thiệt hại, gặp nạn, hoặc công việc quan trọng bị trì trệ, phải đi qua nhiều đòn xử. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt, khó thành. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại để tránh thua. Người đi xa lâu chưa có tin về. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tiếng tầm thường. Công việc tiến hành chậm, lâu la nhưng tốt nhất phải làm cẩn thận và chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ hanh thông. Đi công việc, gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sớm sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rắc rối. Phòng người ta nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời to. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 7 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 7 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 7 năm 2027 là ngày 12 tháng 6 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/7/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/7/2027 là ngày 12/6/2027 âm.

HỏiNgày 15 tháng 7 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 7 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 7 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 7 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/7/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/7/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 7 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 7 năm 2027Thứ năm.