Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2027

Ngày Dương Lịch:23-7-2027
Ngày Âm Lịch:20-6-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Quý Mão tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2027
Tháng 6 Năm 2027 (Đinh Mùi)
23
20
Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Quý Mão – Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) – đây là ngày cát lành, mang tính chất bảo nhật.

Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, không tương thích với các tuổi Đinh Dậu và Tân Dậu.

Hành Vận: Hành Kim khắc hành Mộc trên ngày này, tuy nhiên tuổi Kỷ Hợi nằm ngoài quy tắc này vì được lợi dù bị khắc.

Quan hệ Can Chi: Chi Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung khắc với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

Sao Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" – Không nên khởi động các công việc liên quan đến kiện tụng hay tranh chấp, vì lẽ rằng pháp lý sẽ bất lợi cho mình.

Sao Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" – Tránh đào giếng nước vào ngày này để phòng tránh nước không sạch tinh khiết.

Ngày Lưu Liên – Ngày Hung

Đây là ngày khó khăn, mọi công việc dễ gặp trở ngại, chậm tiến độ hoặc phức tạp ngoài dự tính. Dễ xảy ra những chuyện buồn phiền, bất hợp, xung đột hay lời lẽ tranh cãi. Đặc biệt đối với các vấn đề hành chính, pháp luật, giấy tờ công chứng, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị – hãy hãm lại vội vàng để tránh rủi ro.

"Lưu Liên là chuyện bất tường, Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly, Không thì lưu lạc một khi, Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long – Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) – Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Các công việc cắt may, may áo áo, may màn sẽ mang lại nhiều phúc lộc, tài vật.

Kiêng kỵ: Tuyệt đối không nên chôn cất vào ngày này vì dễ gặp Trùng Tang – tức những người thân theo vào. Vì thế hãy lựa chọn ngày tốt khác. Nếu cưới hỏi e rằng sẽ sinh lạnh lẽo, vợ chồng không hòa hợp. Nếu kiện cáo sẽ thua cuộc. Nếu khởi dựng nhà cửa sẽ mất con đầu. Những tai họa này có thể xảy ra trong vòng 10 hoặc 100 ngày sau, tiếp theo là lần lần mất ruộng đất, hoặc nếu làm quan chức sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con vào ngày này sẽ khó nuôi – vì vậy có thể lấy tên Sao Cang để đặt cho con để cầu yên lành.

Ngoại lệ:

  • Khi Sao Cang nhằm ngày Rằm trở thành Diệt Một Nhật: Tuyệt đối kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay nhập ngũ công vụ. Đặc biệt tránh đi thuyền vì dễ gặp nguy hiểm (Diệt Một có nghĩa là chìm mất đắm nhuộm).
  • Sao Cang tại Chi Mùi, Hợi, Mẹo: Mọi việc đều thuận lợi, đặc biệt nhất là tại Chi Mùi.
  • Sao Cang – Kim Long (Con Rồng): Kim tinh, sao xấu – kỵ việc cưới hỏi và xây cất, cần đề phòng tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường, Thập nhật chi trung chủ hữu ương, Điền địa tiêu ma, quan thất chức, Đầu quân định thị hổ lang thương. Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật, Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng, Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thành

Nên làm: Lập kế ước và hợp đồng, giao dịch tiền bạc, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ đất, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, cúng tế Táo Thần, lắp máy móc các loại, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu y cúng sớ, mua gia súc chăn nuôi, nhập học, cầu tự, cưới hỏi kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học thương mại, sửa chữa hay khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Mang lại tốt lành cho mọi công việc, nhất là hôn sự và cưới hỏi.
  • Địa Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương cửa hàng.
  • Kính Tâm: Tốt cho các công việc liên quan đến tang lễ tế tự.
  • Tam Hợp: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Thuận lợi cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.
  • Hoàng Ân: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho toàn bộ công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp mái nhà, sửa chữa mái.
  • Cô Thần: Bất lợi với hôn sự, cưới hỏi.
  • Lỗ Ban Sát: Kiêng khởi tạo công trình xây dựng.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (sao xấu, dễ gặp tai họa).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa không có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nhưng nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới kịp. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm phào. Công việc chậm chễ nhưng cần làm kỹ lưỡng.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin mừng sắp tới. Cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn – cần đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Những công việc hội họp, tranh luận, việc quan hành nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ lặng lẽ để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ cát tường, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận tin vui. Gia đình hòa hợp yên bình. Bệnh nhân cầu thì kỳ sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng cần chuẩn bị kỹ, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 7 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 7 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 7 năm 2027 là ngày 20 tháng 6 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/7/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/7/2027 là ngày 20/6/2027 âm.

HỏiNgày 23 tháng 7 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 7 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 7 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 7 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/7/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/7/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 23 tháng 7 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 7 năm 2027Thứ sáu.