Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2027

Ngày Dương Lịch:1-7-2027
Ngày Âm Lịch:27-5-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Tân Tỵ tháng Bính Ngọ năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2027
Tháng 5 Năm 2027 (Đinh Mùi)
1
27
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 7

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Ngày xấu, cần tránh thực hiện các công việc lớn lao như khai trương cửa hàng, xuất hành du lịch, tổ chức đám cưới, động thổ xây dựng, sửa chữa hoặc cất nhà mới.

Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), thuộc ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ cho tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi.

- Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.

- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Tránh trộn tương, chủ nhân không nên nếm thử.

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để phòng ngừa tài sản mất mát.

Ngày Lưu Liên - ngày hung tồn tại nhiều trở ngại.

Vào ngày này, mọi công việc tiến triển khó khăn, dễ bị chậm trễ hoặc vướng phải những vấn đề phức tạp khó dứt. Hơn nữa, có khả năng gặp phải tranh chấp, mâu thuẫn hay tâm sự ồn ào không đáng có. Đối với các công việc hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị nên thận trọng, không vội vã.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

Nên làm: Khởi tạo mọi công việc đều cát lợi. Đặc biệt thích hợp cho xây dựng, sửa chữa mộ phần, khai thông nước, lắp cửa/cổng, các công trình thủy lợi, san bằng đất, cắt may quần áo và mũ, cũng như kinh doanh, giao dịch, tìm kiếm công danh sự nghiệp.

Kiêng cữ: Hạn chế đi thuyền/buồn ngoài biển. Để đặt tên con, nên dùng tên Đẩu, Giải hay Trại hoặc theo tên của Sao năm/tháng đó sẽ dễ nuôi dạy hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Đẩu Mộc Giải tại Tỵ suy yếu hiệu ứng. Tại Dậu thì cát lợi. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn nên tránh chôn cất, thừa kế gia tài, chia gia sản, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm và xuất hành. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết thúc điều hung hại.
  • Đẩu: Mộc giải (con cua): Mộc tinh, sao tốt. Xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều cát lợi.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Bế

Nên làm: Xây dựng tường rào, an táng mộ phần, gắn cửa/cổng, kê gác lầu, xây dựng cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu bổ cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Cát lợi mọi công việc, tuy nhiên kỵ việc kiện tụng tranh chấp.
  • Thiên Phúc: Cát lợi mọi công việc.
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc thịnh vượng.
  • Đại Hồng Sa: Cát lợi mọi công việc.

Sao xấu:

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa còn chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của; nếu mất ở hướng Nam thì tìm nhanh mới phục hồi được. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay lời tầm phào. Công việc thực hiện sẽ chậm chạp, lâu dài nhưng cần hết sức cẩn thận chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc công tác có nhiều cơ hội may mắn, gặp gỡ suôn sẻ. Người đi sắp có tin tức từ xa. Chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây sự đói kém, cần đề phòng cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên tạm hoãn lại. Phòng tránh bị nguyền rủa, lây bệnh. Nhất là các việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên nín lời để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ cát tường, xuất hành thường gặp may mắn tốt lành. Buôn bán kinh doanh có lời nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, nếu có bệnh kiến cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe bình an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn tiểu nhân, công việc quan trọng cần gian khó. Cần cúng tế rồi mới an tâm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều cát lợi tốt lành, cầu tài đặc biệt tốt nếu đi theo hướng Tây Nam – gia đạo yên lành bình an. Người xuất hành thường gặp bình yên, an toàn suôn sẻ.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 7 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 7 năm 2027 là ngày 27 tháng 5 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/7/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/7/2027 là ngày 27/5/2027 âm.

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 7 năm 2027 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 7 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 7 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/7/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/7/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 7 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 7 năm 2027Thứ năm.