Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2025

Ngày Dương Lịch:7-3-2025
Ngày Âm Lịch:8-2-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Ất Hợi tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2025
Tháng 2 Năm 2025 (Ất Tỵ)
7
8
Ngày: Ất Hợi, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Trùng tang: Kỵ thực hiện các hoạt động chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở, xây mồ mả.

Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), đây là ngày cát lợi (ngày tốt lành).

- Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.

- Tương tác Ngũ Hành: Hành Hỏa khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng xấu.

- Quan hệ Chi Thân: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (thành Mộc cục). Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Nên tránh các công việc liên quan đến gieo trồng, kẻo ngàn gốc không phát triển tốt.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Nên tránh tổ chức cưới hỏi để phòng tránh ly biệt và suy tàn gia đình.

Ngày Xích Khẩu - Ngày hung xấu.

Cần cảnh tỉnh về lời nói, miệng tiếng, tranh luận và cãi vã. Ngày này là ngày không lành, các mưu sự khó thành, dễ dẫn tới nội bộ xuất hiện cãi nhau, thị phi, mâu thuẫn, hoặc làm ơn bị nước mắt hay xảy ra tranh chấp.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Xứ Ngô Hán gọi là Hung Tú. Tượng trưng cho con Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

Nên làm: Thực hiện các công việc cắt may áo phục, may vá, làm rèm màn sẽ mang lại nhiều lợi tức và tài lộc.

Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp Trùng tang. Do đó, để tránh điềm dữ, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành an táng. Nếu làm hôn sự, e rằng phòng không ấm áp. Nếu tranh tụng kiện cáo thì dễ thua cuộc. Nếu khởi công xây dựng nhà cửa sẽ xảy ra chết con đầu. Trong 10 hoặc 100 ngày sau có thể gặp tai họa, rồi dần dần mất ruộng đất, còn nếu làm chức vụ sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, do đó sinh con vào ngày này sẽ khó nuôi dạy. Vì vậy, nên lấy tên Sao Cang để đặt cho con thì sẽ được yên lành và bình an.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hoặc vào làm hành chính. Nhất là không nên đi thuyền vì dễ gặp nguy hiểm (Diệt Một có ý nghĩa là chìm đắm).
  • Sao Cang ở vị trí Mùi, Hợi, Mẹo thì mọi việc đều thuận lợi, nhất là vị trí Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng): Thuộc Kim tinh, là sao xấu. Kỵ hôn sự cưới hỏi và xây cất. Cần phòng tránh tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương,
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi thuyền tàu, khởi công, động thổ, san nền đắp đất, gắn cửa, an táng, kê giường, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa bếp, thờ Táo Thần, lắp đặt máy móc thiết bị, gặt lúa vụ mùa, đào ao khai giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người lao động, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp pháp lý.

Sao Tốt:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn sự và cưới hỏi.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.

Sao Xấu:

  • Trùng Tang: Kiêng hôn sự cưới hỏi, an táng hoặc khởi công xây nhà.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng an táng.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà ở.
  • Cô Thần: Xấu với hôn sự cưới hỏi.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng và an táng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành theo hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, nên cảnh tỉnh. Những người xuất hành lúc này tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh lời nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiềm chế lời nói để hạn chế cãi vã và ẩu đả.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin tốt về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc không có lợi, hoặc dễ gặp điều trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, tai nạn, công việc quan trọng thì phải trải qua khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên phải cúng tế thì mới an toàn.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, nhất là cầu tài lộc đi theo hướng Tây Nam – gia đình yên bình. Những người xuất hành đều được bình yên.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu tài cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần cảnh tỉnh tranh cãi mâu thuẫn hay tranh chấp tiếng tằn. Công việc thực hiện chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng cần chắc chắn sáng suốt.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu tài cầu lộc thì đi hướng Nam. Xuất hành công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 3 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 3 năm 2025 là ngày 8 tháng 2 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/3/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/3/2025 là ngày 8/2/2025 âm.

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 3 năm 2025 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 3 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 3 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/3/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/3/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 3 năm 2025Thứ sáu.

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2025 - Lịch vạn niên 7/3/2025