Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2025

Ngày Dương Lịch:10-3-2025
Ngày Âm Lịch:11-2-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Mậu Dần tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2025
Tháng 2 Năm 2025 (Ất Tỵ)
10
11
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Dương Công Kỵ Nhật: Ngày xấu mà mọi công việc đều không nên tiến hành. Đặc biệt cần tránh những việc như động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công xây dựng, cất nóc nhà, xây mộ phần và an táng.

Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), thuộc ngày hung (phạt nhật).

Phân tích chi tiết:

  • Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân.
  • Ngày này có hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng.
  • Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh những việc liên quan đến nhận đất để phòng chủ gia không được lành lặn.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan tế tự vì ngày này quỷ thần sẽ không ổn định.

Ngày Đại An - tức ngày Cát Lành.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều có thể tiến hành với tâm an, mọi hành sự đều thuận lợi thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Hung tú này không thích hợp với việc gì, mọi công việc đều không nên thực hiện.

Kiêng cữ: Khởi công tạo tác bất kỳ việc gì cũng không tránh khỏi hại. Đặc biệt cần tránh những việc cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành các việc trên, lưu ý tránh cưới gả nhằm ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, tốt khi dùng làm các việc nhỏ.
  • Tâm (Nguyệt Hồ - con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh ắt thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm. Uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi công việc.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - mang lại vui vẻ, may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - mang lại tài lộc, giàu có.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành an toàn. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn thận trọng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ có lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn thuận lợi. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp tình huống thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Hay tranh luận cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp tranh luận việc quan, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 3 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 3 năm 2025 là ngày 11 tháng 2 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/3/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/3/2025 là ngày 11/2/2025 âm.

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 3 năm 2025 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/3/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/3/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 3 năm 2025Thứ hai.