Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2025

Ngày Dương Lịch:1-3-2025
Ngày Âm Lịch:2-2-2025
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2025
Tháng 2 Năm 2025 (Ất Tỵ)
1
2
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm Kim Thần Thất Sát: Ngày này cần tránh những hoạt động trọng yếu như đi xa, ký kết các hợp đồng quan trọng, hay khởi động những dự án lớn để tránh gặp phải những điều bất lợi.

Ngày Kỷ Tỵ: Tức là Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), đây là ngày cát lợi có ý nghĩa tốt đẹp.

  • Về Nạp âm: Đây là Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ với các tuổi Quý Hợi và Đinh Hợi.
  • Hành khắc: Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, tuy nhiên loại trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) vì chúng không sợ sự khắc của Mộc.
  • Quan hệ tứ quý: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

  • Kỷ - "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong": Không nên thực hiện phá khoán vì điều này sẽ làm cả hai bên đều mất mát, trăn trở vô tận.
  • Tỵ - "Bất viễn hành tài vật phục tàng": Không nên xuất hành hay đi xa vì sẽ dễ bị mất mát tài vật, tiền bạc bị rơi rác.

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung: Đây là ngày xấu, cần đặc biệt cảnh báo về lời nói và tranh chấp. Mọi kế hoạch khó thành công, dễ dẫn đến các mâu thuẫn nội bộ, thị phi, cãi vã, hoặc tình huống làm ơn thành oán, khẩu lưỡi nhọc nhằn.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Xấu (Hung tú). Tướng tinh hình con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Không có bất cứ công việc chi phù hợp với Sao Liễu trong ngày này.

Kiêng kỵ: Khởi công bất cứ công việc gì đều rất bất lợi và hung hại. Đặc biệt cần tránh những việc liên quan đến thủy lợi như đục tháo nước, đào ao lũy; công việc chôn cất; sửa cửa, dựng cửa, xây đắp. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành bất cứ công việc trọng đại nào.

Ngoại lệ và chi tiết:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại vị trí Ngọ thì mọi việc đều tốt lành. Tại Tỵ, Đăng Viên mang lại may mắn: thừa kế hoặc thăng tiến chức vụ đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất sao Liễu suy yếu, nên kỵ xây cất và chôn cất.
  • Liễu: Thổ Chướng (con cheo) - Thuộc hành Thổ, là sao xấu. Tiền bạc dễ hao hụt, gia đình không yên ổn, dễ gặp tai nạn. Cần tránh kỵ cưới gả trong ngày này.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè), lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, chỉ kỵ việc kiện tụng tranh chấp.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, đặc biệt lợi cho khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, đặc biệt lợi cho xuất hành.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự (cúng bái).
  • Hoang Vu: Xấu cho toàn bộ công việc.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch và khai trương.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Quả Tú: Xấu với giá thú (cưới hỏi).
  • Không Phòng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần (Thần vui vẻ, may mắn).
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (Thần tài lộc).
  • Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng kỹ lưỡng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cảnh báo về người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, cần giữ miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ lành lẽo, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh, cầu mong sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng cần gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều may mắn, lành lẽo. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh luận vô bổ. Công việc làm chậm, kéo dài nhưng tốt nhất làm việc gì cũng cần cẩn thận, chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi, phát triển.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 3 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 3 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 3 năm 2025 là ngày 2 tháng 2 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/3/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/3/2025 là ngày 2/2/2025 âm.

HỏiNgày 1 tháng 3 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 3 năm 2025 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 3 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 3 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/3/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/3/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 3 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 3 năm 2025Thứ bảy.