Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2025

Ngày Dương Lịch:23-3-2025
Ngày Âm Lịch:24-2-2025
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Mão tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2025
Tháng 2 Năm 2025 (Ất Tỵ)
23
24
Ngày: Tân Mão, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 3

Những giờ mang năng lượng tích cực:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Dần (3:00-4:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Dậu (17:00-18:59)

Những giờ mang năng lượng tiêu cực:

  • Sửu (1:00-2:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)

Những sự kiện cần tránh trong ngày này:

Ngày Trùng Phục - Tất cả các hoạt động sau đây nên được hoãn lại:

  • Chôn cất người kỵ
  • Cưới xin, hôn nhân
  • Vợ chồng xuất hành, đi xa
  • Xây dựng nhà ở
  • Xây dựng và tu sửa mộ mả

Phân tích năm hành:

Ngày Tân Mão - Can khắc Chi (Kim khắc Mộc): Đây là ngày cát trung bình, thuộc loại chế nhật.

Nạp âm: Ngũ hành Tùng Bách Mộc, những người tuổi Ất Dậu và Kỷ Dậu nên thận trọng vì năm hành không tương hợp.

Khắc phục: Hành Mộc khắc với hành Thổ trên ngày này. Tuy nhiên, những người tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ sẽ không bị ảnh hưởng bởi Mộc.

Quy luật tương tác: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

Những công việc cần tránh:

Vào ngày Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành pha trộn hoặc nếm thử các loại tương vì chủ nhân có thể gặp sự bất thường.

Vào ngày Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng hoặc khai khác nguồn nước vì nước sẽ không trong sạch, không hợp vệ sinh.

Ngày Lưu Liên - ngày Hung (xấu):

Đây là một ngày đặc biệt khó khăn, mọi việc tiến hành đều gặp chậm trễ hoặc có những biến cố phức tạp dẫn đến khó hoàn thành. Bên cạnh đó, dễ phát sinh những mâu thuẫn, tranh chấp trong lời nói, hoặc những lời bàn tán tiêu cực từ người khác. Đối với các công việc hành chính, pháp lý, ký kết hợp đồng, đơn đề xin hoặc các thủ tục giấy tờ, nên tránh vội vàng hoặc vội vã trong ngày này.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão Nhật Kê - tức ngày có vương lương là Xấu (Hung Tú). Đây là ngày của tướng tinh con gà, chủ trị ngày thứ Bảy.

Nên làm: Xây dựng công trình, tạo tác, sửa sang đều có lợi và may mắn.

Kiêng cữ: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Không nên cưới gã, khai giếng phóng thủy, khai trương cửa hàng, xuất hành, đóng giường lót giường, mở cửa hoặc dựng cửa. Các công việc khác đều không thuận lợi. Do đó, ngày này tuyệt đối không tiến hành an táng người kỵ.

Ngoại lệ và điều chỉnh:

  • Sao Mão Nhật Kê khi xảy ra tại Mùi thì mất hết khí vận. Khi rơi vào Ất Mão hay Đinh Mão thì rất tốt lành. Ngày Mão Đăng Viên thích hợp cho cưới gả, nhưng ngày Quý Mão nếu tạo tác sẽ gây tổn hao tiền của.
  • Hợp với 8 ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi.
  • Mão: Nhật Kê (con gà) là nhật tinh xấu. Tốt nhất cho xây cất công trình, nhưng khắc kỵ cưới gả, an táng, gắn (lắp đặt) cũng như sửa cửa.

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh ly thật khả sầu."

Trực Kiến - Ngày Thắng:

Nên làm:

  • Khai trương cửa hàng, kinh doanh
  • Nhậm chức, đảm nhận công việc mới
  • Cưới hỏi, hôn nhân
  • Trồng cây, công việc nông nghiệp
  • Đền ơn, đáp nghĩa
  • Xuất hành, đi xa có lợi lộc
  • Sinh con rất tốt lành

Không nên:

  • Động thổ, đào đất
  • Chôn cất, an táng
  • Đào giếng
  • Lợp nhà, sửa mái nhà

Những sao tốt lành - Nên tận dụng:

  • Phúc Sinh: Đem lại lợi lộc cho mọi công việc
  • Quan Nhật: Thuận lợi cho tất cả mọi sự
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tạo điều kiện thắng lợi cho mọi việc làm

Những sao xấu - Cần tránh hoặc thận trọng:

  • Thiên Ngục: Mang bất lợi cho toàn bộ công việc
  • Thiên Hoả: Kỵ việc lợp nhà, sửa chữa mái nhà
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ, đào đất
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái, tế祀 thần linh
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng người kỵ
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ, đào đất

Hướng thuận lợi: Xuất hành về phía Tây Nam để đón Hỷ Thần (vui vẻ, may mắn) và Tài Thần (tài lộc, thịnh vượng).

Hướng cần tránh: Hạn chế xuất hành theo hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần (sao xấu, mang bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo và công việc pháp lý nên hoãn lại. Người đi xa chưa sớm có tin tức. Dễ bị tổn hao tiền của; nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh chóng. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc những lời nói tiêu tiểu. Mọi việc thực hiện chậm lâu nhưng kết quả tốt nếu làm kỹ càng.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công vụ, gặp gỡ đối tác có nhiều may mắn. Người đi sắp sớm có tin về nhà. Nếu chuyên về chăn nuôi, chăm sóc vật nuôi thì đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay xảy ra tranh luận, cãi vã, gây rối, khô cơm tấm cơm. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng gặp người miệt thị, tránh bị lây bệnh. Nhất là các công việc như họp hành, tranh luận, công vụ hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng để tránh gây xung đột hoặc cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Đây là giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn, điều lợi. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp, suôn sẻ. Nếu cầu bình an sức khỏe, gia đình lành mạnh thì rất thắng lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài lộc không có lợi, hoặc thường gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng cần phải vất vả. Nên cúng tế thần linh để tránh gặp bất an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều thuận lợi, tốt lành. Tốt nhất nên cầu tài, đi theo hướng Tây Nam - Nhà cửa được an bình, yên tĩnh. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 3 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 3 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 3 năm 2025 là ngày 24 tháng 2 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/3/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/3/2025 là ngày 24/2/2025 âm.

HỏiNgày 23 tháng 3 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 3 năm 2025 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 3 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 3 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/3/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/3/2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 23 tháng 3 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 3 năm 2025Chủ nhật.