Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2025

Ngày Dương Lịch:16-3-2025
Ngày Âm Lịch:17-2-2025
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Thân tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2025
Tháng 2 Năm 2025 (Ất Tỵ)
16
17
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh những ngày âm lịch bị xem là ngày kỵ như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc được thuận lợi.

Ngày Giáp Thân - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), thuộc ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, nên tránh những người tuổi Mậu Dần và Bính Dần.

Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

Quan hệ 12 chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tài sản để tránh tiền của bị thất thoát hoặc hao hụt.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập phòng ốc.

Ngày Đại An - ngày cát quý, mang ý nghĩa cát tường.

Đây là ngày tốt lành, phù hợp cho mọi công việc, đem lại sự yên tâm và thành công trong mọi hành động.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

Ý nghĩa: Hư có ý nghĩa là tổn thất, suy tàn. Sao Hư mang ý nghĩa không có việc gì hợp thực hiện.

Nên tránh: Các công việc khởi động như xây cất nhà cửa, khai trương kinh doanh, cưới gả, khai trương cửa hàng, đào kênh rạch hay tháo nước. Do đó, nếu dự định thực hiện các công việc động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi, nên lựa chọn ngày cát quý khác để tiến hành.

Các trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều có tính cát quý. Đặc biệt, khi Thìn Đắc Địa là tốt nhất. Có 6 ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất hợp động sự. Tuy nhiên, trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày còn lại nên tránh chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt. Nhưng phạm Phục Đoạn Sát nên nên tránh thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Thích hợp cho: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: dễ gặp rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Nên tránh: làm rượu, vào làm hành chánh, đặc biệt là đi thuyền.
  • Hư: Nhật Thử (con chuột): Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước hợp đồng, giao dịch mua bán, san nền động thổ, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt kẻ trộm cướp, xây đắp nền tường.

Không nên: Dời nhà thay đổi nơi ở, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán kinh doanh, xuất tiền của ra ngoài.

Các sao cát quý:

  • Thiên Đức: Cát tường cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Cát tường cho mọi công việc.
  • Thiên Quý: Cát tường cho mọi công việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Cát tường cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Giải: Cát tường cho mọi công việc.
  • Giải Thần: Cát tường cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Cát tường cho mọi công việc, đặc biệt là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).

Các sao hung ác:

  • Kiếp Sát: Nên tránh xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Nên tránh mai táng. Tuy nhiên, nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt lành.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón may mắn từ Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón tài lộc từ Tài Thần.

Cần tránh xuất hành hướng Tây Bắc để không gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài khi đi theo hướng Tây Nam sẽ được yên lành. Người xuất hành thường gặp bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Các kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời nói tầm thường. Công việc diễn ra chậm chễ nhưng cần làm chắc chắn từng bước.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều sẽ gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp tranh luận, công việc quan chức nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất cát quý, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thầy chữa sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài thì không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thì cần phải tìm cách xử lý, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 3 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16 tháng 3 năm 2025 là ngày 17 tháng 2 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 16/3/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 16/3/2025 là ngày 17/2/2025 âm.

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 3 năm 2025 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 3 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 3 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/3/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 16/3/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 16 tháng 3 năm 2025Chủ nhật.