Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 2024

Ngày Dương Lịch:6-12-2024
Ngày Âm Lịch:6-11-2024
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Thìn tháng Bính Tý năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2024
Tháng 11 Năm 2024 (Giáp Thìn)
6
6
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Tuyệt đối không thực hiện bất kỳ công việc lớn nào vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật, vì đây đều là những ngày thiên địa bất hợp.

Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp hạng là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, nên kiêng tránh cho các tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất.

Quan hệ ngũ hành: Ngày này thuộc hành Hỏa có tính chất khắc với hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ mang hành Kim cũng không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Liên kết chi chi: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát cảnh báo: Cần kiêng tránh cho mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu vì bị tác động bởi tam sát.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên khai thác tài sản, mở kho tránh tài vật bị hao tổn, mất mát

Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh chủ nhà gặp phải điều tang tóc, mất mát người thân

Ngày: Tiểu Cát - xếp loại ngày Cát.

Đây là ngày cát lợi mọi việc đều hanh thông, ít gặp trở ngại và thuận lợi. Các mưu đồ lớn đều thành công, được âm phúc che chở và quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Quỷ

Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều được coi là tốt lành.

Kiêng cữ: Mọi công việc khởi tạo đều bất lợi. Đặc biệt cần tránh: mở cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây cất nhà cửa, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột. Nếu có dự định xây dựng nhà ở hoặc tiến hành hôn nhân, nên lựa chọn một ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tý Đăng Viên: Thừa kế tước phong rất lợi, đồng thời phó nhiệm may mắn.
  • Ngày Thân: Là Phục Đoạn Sát, kỵ những công việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm. Nên tiến hành: dứt vú trẻ em, xây tường, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Nhằm ngày 16 Âm Lịch: là ngày Diệt Một kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, đặc biệt kiêng đi thuyền.

Đặc điểm: Quỷ - Kim Dương (con dê): Kim tinh, sao hung, thuận lợi cho việc chôn cất nhưng bất lợi cho xây cất và gả cưới.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Chấp

Nên làm: Lập kết ước hợp đồng, giao dịch mua bán, san nền xây dựng, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp. Xây đắp nền tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa xôi, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi công việc, tuy nhiên khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì trở thành xấu.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt lợi cho cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho tất cả công việc.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc lớn.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là hướng xấu, bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời lớn. Người đi sắp sửa có tin vui, phụ nữ sắp nhận tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu ở nhà có bệnh nhân cầu thầy chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài sẽ không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay bị tổn thất, gặp nạn, hoặc có việc quan trọng phải chịu thiệt. Có thể gặp mâu thuẫn với thần linh nên cầu cúng tế thì mới được an tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được thuận lợi, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại sang ngày khác. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm tự mình. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng cần cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới gần, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp sửa có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi sinh sôi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng chu đáo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại sang lúc khác. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh cãi, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng, hạn chế nói lời bất chánh để tránh gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 12 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 12 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 12 năm 2024 là ngày 6 tháng 11 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/12/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/12/2024 là ngày 6/11/2024 âm.

HỏiNgày 6 tháng 12 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 12 năm 2024 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 12 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 12 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/12/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/12/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 6 tháng 12 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 12 năm 2024Thứ sáu.

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 2024 - Lịch vạn niên 6/12/2024