Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2024

Ngày Dương Lịch:17-12-2024
Ngày Âm Lịch:17-11-2024
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Ất Mão tháng Bính Tý năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2024
Tháng 11 Năm 2024 (Giáp Thìn)
17
17
Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Nên tránh những ngày:

- Thụ Tử: Đây là ngày kỵ toàn thể, mọi hoạt động đều không nên tiến hành để tránh bất lợi.

Ngày Ất Mão - tức Can Chi cùng thuộc Mộc hành, là ngày cát lành.

  • Nạp âm: Ngày này thuộc Đại Khê Thủy. Những người tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu nên tránh.
  • Tương khắc hành Hoả: Hành Thủy ngày này khắc Hoả, tuy nhiên tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (tuổi Hoả) không bị ảnh hưởng.
  • Tương hợp: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Ngày này tránh các công việc gieo trồng, ngàn gốc không nảy nở được.

- Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Ngày này kiêng đào giếng nước vì sẽ khiến nước không trong lành.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung chứa nhiều bất lợi.

Cần đặc biệt cảnh giác về lời nói, tránh mâu thuẫn và tranh chấp. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ phát sinh cãi vã, thị phi, và mâu thuẫn trong nội bộ. Sẽ dễ dẫn đến chuyện làm ơn nên oán hoặc tranh chấp miệng lưỡi.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Sao Vĩ - Vĩ Hỏa Hổ (Sầm Bành)

Bản chất: Tốt (Kiết Tú) - tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Mọi việc đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho khởi tạo công trình, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Tránh mua sắm tài sản lớn như ô tô, xe máy, nhà đất.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão khắc kỵ việc chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, các ngày Mão khác có thể tạm dùng.
  • Sao Vĩ Hỏa Hổ (con cọp): Hỏa tinh, sao tốt. Mọi sự hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên vị cho máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè. Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp. Các vụ làm khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt:

  • Thiên Thành: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Dân Nhật: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Lại: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Bất lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Thụ Tử: Bất lợi cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn là tốt).
  • Địa Tặc: Bất lợi cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục Bất Thành: Bất lợi cho xây dựng.
  • Nguyệt Hình: Bất lợi cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Nên tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian này dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh những lời nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lợi. Người đi sắp có tin vui. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu cầu thần y thì sẽ bình phục, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ này cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành thường thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng sẽ gặp khó khăn, nếu gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều may mắn thuận lợi. Cầu tài tốt nhất nên xuất hành theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ này mưu sự khó thành. Cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của nếu xuất hành theo hướng Nam thì tìm nhanh sẽ thấy. Cảnh giác tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng. Việc làm chậm và lâu dài, nhưng nên chắc chắn trong mọi hành động.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài xuất hành theo hướng Nam thì tốt. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 12 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 12 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 12 năm 2024 là ngày 17 tháng 11 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/12/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/12/2024 là ngày 17/11/2024 âm.

HỏiNgày 17 tháng 12 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 12 năm 2024 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 12 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 12 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/12/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/12/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 17 tháng 12 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 12 năm 2024Thứ ba.