Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2024

Ngày Dương Lịch:26-12-2024
Ngày Âm Lịch:26-11-2024
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Giáp Tý tháng Bính Tý năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2024
Tháng 11 Năm 2024 (Giáp Thìn)
26
26
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật khi thực hiện công việc quan trọng.

Ngày Giáp Tý - Nằm trong quan hệ Chi sinh Can, tức Thủy sinh Mộc, là ngày mang tính cát lợi với ý nghĩa thuận lợi.

Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, cần kiêng kỵ với tuổi Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ.

Bản chất hành: Ngày này thuộc hành Kim có khả năng khắc hành Mộc, tuy nhiên ngoại lệ với tuổi Mậu Tuất vì sự khắc của Kim lại mang lại sự thuận lợi.

Quan hệ Chi ngành: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung khắc với Ngọ, hình lực với Mão, hại với Mùi, phá với Dậu, tuyệt với Tỵ.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Tránh khởi động liên quan đến mở kho, quản lý tài sản để phòng chống tiền của bị hao tổn.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên gieo quẻ xin ý kiến nhằm tránh tự rước lấy phiền toái và bất hạnh.

Ngày Đại An - Đây là ngày cát tính chân chính.

Là ngày may mắn tối thượng, mọi sự thành công an tốt, hành sự được bảo đảm thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Thích hợp cho việc nhập học, cắt may quần áo, xây dựng và sửa chữa nhà ở, cũng như khởi động các công việc tìm kiếm cơ duyên công danh.

Kiêng cữ: Chôn cất người chết, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, mở cửa hàng kinh doanh, đào ao móc giếng, các vụ kiện tụng tranh chấp và công việc đóng giường lót giường. Do đó, nếu quý vị có dự định tiến hành tang lễ hoặc khai trương lập nghiệp, nên chọn một ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Khuê thuộc Thất Sát Tinh - nếu con em sinh ra trong ngày này, có thể lấy tên theo Sao Khuê hoặc tên Sao của năm và tháng sinh để tạo sự dễ nuôi dưỡng.
  • Sao Khuê Hãm Địa tại Thân sẽ dẫn đến thi cử thất bại. Nếu ở Ngọ, gặp vị trí Tuyệt và Sanh kết hợp sẽ được lợi trong các mưu đồ, đặc biệt khi gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì hiệu ứng vừa phải.
  • Ngày Thân, Sao Khuê Đăng Viên tức là thăng tiến danh vọng.
  • Khuê: Mộc Lang (con sói): Thuộc Mộc tinh, sao không tốt. Cần tránh động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa chữa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương kinh doanh, nhậm chức bổ nhiệm, cưới hỏi kết duyên, trồng cây phát triển, thờ kính tổ tiên đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ mang lại lợi ích, sinh con rất được lành.

Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất liệt tổ, đào giếng lấy nước, lợp mái nhà.

Sao tốt - Tăng cường hiệu ứng tích cực:

  • Thiên Tài: Tối thích hợp cho hoạt động kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Nguyệt Ân: Mang lại may mắn cho tất cả công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Giúp ích cho mọi sự thành công.
  • Kính Tâm: Đặc biệt tốt cho các công việc liên quan đến tang lễ tế sự.
  • Quan Nhật: Hỗ trợ thuận lợi cho mọi việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thích hợp cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.

Sao xấu - Cần tránh hoặc hạn chế:

  • Thổ Phủ: Cần kiêng kỵ công việc xây dựng, khảo động đất đai.
  • Thiên Ôn: Tránh khởi tạo xây dựng công trình.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Bất lợi cho việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng kỵ động thổ khảo.
  • Phủ Đầu Dát: Tránh khởi tạo công việc mới.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần gia tăng tài lộc.

Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Đông Nam khi gặp Hạc Thần (xấu) để phòng chống bất ngờ.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo nên hoãn lại để tránh vất vả. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Phòng chống tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng tăm chuyện ngoài lề. Công việc diễn ra chậm chạp nhưng cần cẩn trọng chắc chắn trong mọi quyết định.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ được nhiều may mắn. Người đi có tin về gia đình. Nếu buôn bán chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ phát sinh tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại để tránh rủi ro. Phòng chống người nguyền rủa hay lây bệnh. Tóm lại những công việc như hội họp, tranh luận, công vụ hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng cỏm để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau không đáng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ tốt lành hiếm có, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa thuận. Nếu có người bệnh cầu xin thì sẽ khỏi, cả gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không mang lại lợi ích, dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại nạn nhân, công việc trọng đại phải chịu tổn thất. Gặp ma quỷ nên cúng tế khánh độc mới được an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 12 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 12 năm 2024 là ngày 26 tháng 11 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/12/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/12/2024 là ngày 26/11/2024 âm.

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 12 năm 2024 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 12 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 12 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/12/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/12/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 12 năm 2024Thứ năm.