Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 2024

Ngày Dương Lịch:18-12-2024
Ngày Âm Lịch:18-11-2024
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Bính Thìn tháng Bính Tý năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2024
Tháng 11 Năm 2024 (Giáp Thìn)
18
18
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày cần tránh thực hiện:

- Tam Nương: Đây là ngày không tốt lành, nên tránh khởi động những công việc quan trọng như khai trương kinh doanh, xuất phát xa, hôn nhân cưới hỏi, động thổ đất, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa,...

Ngày Bính Thìn - Can Hỏa gặp Chi Thổ (Hỏa sinh Thổ), là ngày tốt lành (ngày bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, những tuổi kỵ là Canh Tuất và Nhâm Tuất.

- Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thổ, có khả năng khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng xấu.

- Quan hệ Địa Chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát: Kỵ các mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để tránh gặp phải tai họa liên quan đến lửa

- Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc, suy sụp để tránh làm phát sinh sự cố có tính chất tang tóc lớn trong gia đình

Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát tích.

Trong ngày này mọi việc đều hanh thông và ít gặp trở ngại. Mưu lớn được thành công, mọi sự diễn ra thuận lợi, kèm theo đó là sự che chở từ quân thần, được quý nhân và người tốt nâng đỡ giúp đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Sao Cơ

Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ tư.

Trăm việc khởi tạo đều tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho việc chôn cất tổ tiên, khai trương kinh doanh, xuất hành xa, tu bổ mồ mã, khai mở cửa, cùng các công việc liên quan đến thủy lợi (tháo nước, khai thông mương rãnh, đào kênh,...).

Lót giường, đóng giường, đi thuyền.

  • Cơ Thủy Báo tại Thân, Tý, Thìn: trăm việc kỵ, chỉ riêng tại Tý có thể tạm dùng.
  • Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt lành, tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn thì rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia tài sản thừa kế, các công việc liên quan thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Thích hợp: dứt vú trẻ em, kết thúc sự hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ: Thủy Báo (con beo) là thủy tinh, sao tốt lành. Mang lại gia đình an lành, vui vầy, thịnh vượng điền sản, cùng với đó sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Định

Thích hợp: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.
Mua nuôi thêm gia súc.

Không thích hợp: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt lành:

  • Thiên Phúc: Tốt lành cho tất cả mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Tốt lành cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Minh Tinh: Tốt lành cho mọi công việc, trừ lúc trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Thánh Tâm: Tốt lành cho mọi công việc, đặc biệt tốt cho cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Tam Hợp: Tốt lành cho tất cả mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ những công việc đại sự.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông khi gặp Hạc Thần (dễ gặp xui xẻo)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành dễ gặp may mắn bất ngờ. Kinh doanh buôn bán thường có lợi nhuận. Người đi sắp sớm trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu tự thì sẽ khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài cầu lộc thường không có lợi, hoặc dễ bị trái ý ngờ vực. Nếu xuất phát dễ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng hay phức tạp cần chuẩn bị kỹ, cẩn thận với quỷ thần nên cúng tế để xin bình an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thành công tốt lành, đặc biệt cầu tài đi hướng Tây Nam thì tối ưu. Nhà cửa sẽ được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo pháp lý nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì cần tìm nhanh mới thấy. Phòng chừa tranh cãi, mâu thuẫn hay lời tầm thường. Công việc tiến triển chậm, lâu la nhưng nên làm gì cũng phải chắc chắn chu đáo.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ hiệu quả. Công việc gặp gỡ, tiếp xúc đều có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần phòng chừa. Xuất phát tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác chỉ trích, phủ phàng, tránh lây bệnh. Nói chung những công việc như hội họp, tranh tụng, việc công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 12 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 12 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 12 năm 2024 là ngày 18 tháng 11 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/12/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/12/2024 là ngày 18/11/2024 âm.

HỏiNgày 18 tháng 12 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 12 năm 2024 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 12 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 12 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/12/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/12/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 18 tháng 12 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 12 năm 2024Thứ tư.

Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 2024 - Lịch vạn niên 18/12/2024