Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Những ngày đáng tránh: - Trùng tang: Không nên thực hiện các công việc như chôn cất, cưới xin, vợ chồng ra đi, xây dựng nhà cửa hoặc xây mộ mả. |
|
|
Ngày Bính Dần - hành Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát tính (có giá trị tốt lành). - Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa, các tuổi kỵ gặp: Canh Thân và Nhâm Thân. - Tương tác hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim nhưng không bị ảnh hưởng xấu từ Hỏa. - Tương quan lục hợp, tam hợp: Dần lục hợp Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tuyệt đối không nên sửa chữa, tu tạo bếp lò để tránh những rủi ro liên quan đến hỏa hoạn. - Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến祭祀 (tế tự) vì ngày này quỷ thần có tính chất bất thường, khó dự đoán. |
|
|
Ngày Xích Khẩu - ngày hung, xấu. Phải đề phòng những vấn đề liên quan đến miệng lưỡi, mâu thuẫn và tranh cãi. Đây là ngày xấu, những kế hoạch khó đạt được, dễ dẫn đến xung đột nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tình huống làm ơn nên oán và khẩu thiệt (nói dối). "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
|
Tên sao: Sao Thất Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Tính chất: Kiết Tú (tài tú lớn), quản trị ngày thứ ba. Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc nào cũng tốt lành. Đặc biệt lợi cho các công việc tháo nước, thủy lợi, đi thuyền, xây cất nhà cửa, mở cửa, cưới gả, chôn cất hoặc chặt cỏ phá đất. Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất kỳ công việc nào bị cấm kỵ. Ngoại lệ và chú ý:
"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, tránh đi du lịch, tránh các lễ tang tất sự. |
|
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' (thần hỷ lạc). Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' (thần tài lộc). Tránh xuất hành theo hướng Chính Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (thần xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng kỹ. Những người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động hội họp, tranh luận, việc quan vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ rất cát tính, đi vào lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin từ nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu may thi khỏi, gia đình khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nần hoặc việc quan trọng thì phải chịu xử phạt, gặp tà ma nên cúng tế mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành. Cầu tài là tốt nhất theo hướng Tây Nam – gia đình được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì phải tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn tán thị phi. Công việc diễn tiến chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng cần chắc chắn, cẩn thận. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi theo hướng Nam. Đi công việc, gặp gỡ thường có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi, phát triển tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 6 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 6 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 6 năm 2029 là ngày 24 tháng 4 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/6/2029 là ngày 24/4/2029 âm.
HỏiNgày 5 tháng 6 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 6 năm 2029 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 6 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 6 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/6/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/6/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 5 tháng 6 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 6 năm 2029 là Thứ ba.
