Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2029

Ngày Dương Lịch:24-6-2029
Ngày Âm Lịch:13-5-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Ất Dậu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2029
Tháng 5 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
24
13
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu, cần tránh tiến hành những công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất phát đi xa, tổ chức hôn lễ, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà.

Ngày Ất Dậu – Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), thuộc hạng ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, cần tránh cho những tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão.
  • Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy.
  • Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Không nên tiến hành các công việc gieo trồng, vì ngàn cây gốc cây sẽ khó phát triển.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" – Không nên tổ chức những buổi tiếp khách để tránh mang hại cho chủ nhân.

Ngày Không Vong – Tức ngày hung hết sức.

Mọi sự khởi động dễ thất bại. Công việc tiến triển chậm chạp, bị chặn đứng, trở ngại vô cùng. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm đáng kể. Đây là ngày xấu toàn diện, nên hạn chế khởi sự để tránh những kế hoạch khó thành hiện thực.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố – Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi công việc khởi công sáng tạo đều thượng cát. Ngày này đặc biệt thuận lợi cho cưới gả, xuất phát, xây dựng nhà cửa, chôn cất, đi thuyền, các mưu sự, làm vệ sinh cấu trúc ngoài (chặt cỏ, phá đất) và thậm chí cắt áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất kỳ công việc nào. Do vậy, ngày này rất thích hợp để tiến hành những giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hay phương tiện giao thông, mang lại nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng lợi hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn mang tính cát cho mọi công việc khác, ngoại trừ việc chôn cất cần phải tránh.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế hoặc khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên thích hợp xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết thúc điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thái dương, sao cát lợi. Sao này mang lại hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè).

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt:

  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Kính Tâm: Tốt cho việc tang lễ.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi công việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục Bất Thành: Xấu cho việc xây dựng.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Cần tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất phát hay gặp thiệt hại, nạn nhân, các việc quan trọng thì phải có đền bù, có thể gặp ma quỷ nên nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ, đặc biệt cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Nên hoãn lại các kiện cáo. Người đi xa còn chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng chừa tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm phào. Việc làm chậm, lâu nhưng cần chắc chắn kỹ lưỡng trong mọi hành động.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin tức vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi có tin vui về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cần phòng chừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất cát lợi, ra đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ bình phục, gia đình đều khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 6 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 6 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 6 năm 2029 là ngày 13 tháng 5 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/6/2029 là ngày 13/5/2029 âm.

HỏiNgày 24 tháng 6 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 6 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 6 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 6 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/6/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/6/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 24 tháng 6 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 6 năm 2029Chủ nhật.